Site Feedback

Notebook

Written in
Author's native language
Show
  • Sentences 16
    What do you usually do on weekends? bạn thường làm gì vào cuối tuần? Do they like music? họ thích nhạc không? Does he like rock music? Anh ấy có thích nhạc rock phải không? ...
  • A short entry
    Chào bạn! tôi đã không viết tiếng việt trong vỏ gần đây. Nếu tôi đi đên việt Nam cho việc, tôi sẽ muốn một căn hộ đệp với hai ngủ phòng, một bếp nhỏ và phòng kách, tối thiểu. Tôi muốn sông gần ...
  • Sentences 15
    I don't know much about politics, I'm not interested in it tôi không biết về ching trị, tôi không quan tâm về nó This hotel isn't expensive, it doesn't cost much to stay here khach san na...
  • Sentences 14
    1. You don't do the same thing everyday bạn không làm điều tương mỗi ngày 2. they like classical music họ thích cổ điển 3. she doesn't like jazz music cô ấy không thích nhạc j...
  • Sentences 13
    1. We don't watch tv very often chúng tôi không xem tv thường xuyên 2. The weather is usually nice thời tiết thường đẹp 3. it doesn't rain very often trời không mưa nhiều lắm 4...
  • Sentences 12
    1.she always arrives early cô ấy luôn đi đến sớm 2. I never go to the movies alone tôi không bao giờ đi đến xem phim một minh 3. he always works hard anh ấy hay làm việc chăm chỉ...
  • Sentences 11
    1. He thinks anh ấy suy nghĩ 2. It flies nó bay 3. she dances Cô ấy nhảy 4. it finishes nó xong rồi ̀5. He plays the piano anh ấy chơi piano 6. They live in a very big ...
  • Sentences 10
    1. I work in an office tôi làm ở văn phóng 2. My girlfriend works in a bank bạn gái của tôi làm ở ngân hàng 3. She lives in Hanoi Cô ấy sống ở Hà nội 4. Her parents live i...
  • Sentences 9
    1. What are they looking at? người ta nhin gì? 2. Why is he laughing? sao anh cười? 3. Are you listening to me? anh nghe em a? 4. Where are your friends going? bạn của anh đi đâu?...
  • Sentences 8
    1. Are you leaving now? Bạn đi bây giờ? 2. Is Chris working today? Hôm nay anh Chris phải đi làm không? 3. Is the sun shining? mặt trời chiếu sáng không? 4. Are your friends sta...
  • Sentences 7
    1. I'm not eating Tôi không ăn 2. It's raining thời đang mưa 3. I'm not studying Chinese Tôi không học tiếng tau 4. I'm listening to American music Tôi đang nghe nhạc Mỹ 5. The...
  • Sentences 6
    1. She's eating a banana cô ấy đang ăn chuối 2. He's waiting for a bus anh ấy đợi xe buýt 3. They're playing hockey, only for fun họ đang chơi hockey, chỉ cho vui thôi 4. She is ...
  • Sentences 6
    I'm not to sure of some of these sentences...I will leave ----- for any words I do not know or am unsure of 1. what colour are your new shoes? giày mới màu là gì? 2. they're black with...
  • Viet/Eng: Collection of strange questions asked over voice chat. Some are FAQ.
    Numbers 2,3,4,5,8,9, and 11 are Frequent Asked Questions. 1) The guy tell me to tell you to open camera. (Exacts words what a Vietnamese student said.) đàn ông chàng nói với tôi để cho bạn biết...
  • Sentences 5
    1. She is from London Cô ấy từ London 2. What colour is your bag? Bao của em màu gì? 3. It is black and white nó là màu đên và trắng 4. Are you hungry? Anh đói chưa? 5....