lười biếng
toi da khong viet mot bai viet moi cho thoi gian dai.
doi khi toi muon, nhung thi toi bi luoi.
luoi bieng la mot thoi hu.
toi van khong co viet bang giong dau. Ban cua toi chi bao toi bat dau dung lan sau toi co gang viet notebook entry.
toi nghi dieu nay se kho lam.
doi khi toi muon, nhung thi toi bi luoi.
luoi bieng la mot thoi hu.
toi van khong co viet bang giong dau. Ban cua toi chi bao toi bat dau dung lan sau toi co gang viet notebook entry.
toi nghi dieu nay se kho lam.
Share:
Corrections
Lười biếng
Tôi đã không viết một bài nào viết mới cho trong thời gian dài.
Đôi khi tôi muốn viết, nhưng thì tôi bị lại lười.
Lười biếng là một thói hư.
Tôi vẫn không chưa viết bằng giọng dấu phụ. Bạn của tôi chỉ bảo khuyên tôi bắt đầu dùng lần sau.
Tôi sẽ cố gắng viết notebook entry.
Nhưng tôi nghĩ điều này sẽ khó lắm.
Bạn viết tốt lắm. Cố gắng phát huy nhé. Hàng ngày, tôi sẽ trông chờ bài viết của bạn đấy.
You did a good job. Keep going on! I will wait for your notebook entry evryday ^.^
Write a correction
Please enter between 25 and 8000 characters.

0 comments
Please enter between 0 and 2000 characters.