Site Feedback

Viet/Eng (Tutor, experience, & past tense)

1) I am a tutor
1) tôi người giám hộ

2) I want to tutor children
2) tôi làm gia sư cho con nít

3) I am tutoring right now.
3a) Tôi đang làm gia sư
3b) Tôi đang là gia sư cho trẻ con ( I say this if I am tutoring any kid who is 10 years younger than me)

4) Tutoring kids can be scary.
4) dạy dỗ (some) nhit......(help please)

5) Be careful with the aggressive children/kids.
5) cẩn thận với những đứa trẻ hung hăng

6) I have experience in working with children
6) Tôi có kinh nghiệm đang làm với con dê non.

QUESTION: How do I make Viet words in past tense?
Is it tôi dạy<I tutored?>

I tutored children in the past. <Can you translate that?>

Share:

 

0 comments

    Please enter between 0 and 2000 characters.

     

    Corrections

    Viet/Eng (Tutor, experience, & past tense)

    1) I am a tutor
    1) tôi người giám hộ là gia sư.

    2) I want to tutor children
    2) tôi muốn làm gia sư cho con nít/ trẻ con (or tôi muốn dạy kèm cho trẻ con)

    3) I am tutoring right now.
    3a) (Bây giờ) Tôi đang làm gia sư
    3b) Tôi đang là gia sư (or tôi đang dạy kèm) cho trẻ con ( I say this if I am tutoring any kid who is 10 years younger than me) (25-10= 15 <- this isn't "trẻ con". trẻ con: children under 13 year old hehe)


    4) Tutoring kids can be scary.
    4) dạy dỗ (some) nhit......(help please) việc dạy dỗ trẻ con có thể rất đáng sợ

    5) Be careful with the aggressive children/kids.
    5)  cẩn thận với những đứa trẻ/ đứa nhóc hung hăng (I like using "nhóc" instead :D)

    6) I have experience in working with children
    6) Tôi có kinh nghiệm đang làm với con dê non. trong việc dạy trẻ con.

    QUESTION: How do I make Viet words in past tense?
    Is it tôi dạy<I tutored?>  tôi đã từng dạy kèm

    I tutored children in the past. <Can you translate that?> lúc trước tôi đã từng dạy kèm cho trẻ con (lúc trước: in the past; tutor: noun "gia sư" / verb "dạy kèm")



    Viet/Eng (Tutor, experience, & past tense)

    1) I am a tutor
    1) tôi là gia sư

    2) I want to tutor children
    2) tôi muốn dạy cho trẻ em  

    3) I am tutoring right now.
    3a) Tôi đang dạy
    3b) Tôi đang là gia sư cho trẻ em ( I say this if I am tutoring any kid who is 10 years younger than me) - im tutoring for the kids now

    4) Tutoring kids can be scary.
    4) dạy cho trẻ em có thể sẽ bực mình

    5) Be careful with the aggressive children/kids.
    5) Hãy cẩn thận với những đứa trẻ hung hăng ( but i think better u should use nghịch ngợm - naughty - beucause hung hăng describes some kids who just want to fight other people. maybe yr student get mad sometimes and want to fight you :D )

    6) I have experience in working with children
    6) Tôi có kinh nghiệm làm việc với trẻ em

    QUESTION: How do I make Viet words in past tense?
    Is it tôi dạy<I tutored?> tôi đã

    I tutored children in the past. <Can you translate that?>

    tôi đã( past tense)  dạy trẻ em.

    Viet/Eng (Tutor, experience, & past tense)

    1) I am a tutor
    1) tôi người giám hộ

    2) I want to tutor children
    2) tôi muốn làm gia sư cho con nít

    3) I am tutoring right now.
    3a) Tôi đang làm gia sư
    3b) Tôi đang là gia sư cho trẻ con ( I say this if I am tutoring any kid who is 10 years younger than me)

    4) Tutoring kids can be scary.
    4) dạy dỗ (some) nhit......(help please) việc dạy dỗ những đứa trẻ có thể rất đáng sợ (may be make you angry)

    5) Be careful with the aggressive children/kids.
    5) cẩn thận với những đứa trẻ hung hăng tinh nghịch/ hiếu động

    6) I have experience in working with children
    6) Tôi có kinh nghiệm đang làm với con dê ndộng dạy trẻ con

    QUESTION: How do I make Viet words in past tense?
    Is it tôi dạy<I tutored?> it is tôi đã từng dạy

    I tutored children in the past. <Can you translate that?>tôi đã từng làm gia sư cho trẻ con

    Write a correction

    Please enter between 25 and 8000 characters.

     

    More notebook entries written in Vietnamese

    Show More