Site Feedback

Viet/Eng Rồi, to see/visit in various forms

Did I use rồi correctly?
tôi dùng từ rồi đúng, hu?


1)[pronouns] already saw or seen it already
1) [Em/Chi/Anh...] thấy rồi

2) [Pronouns] has already seen it.
2) [Em/Chi/Anh...] nhìn thấy rồi

3) I see (clearly already?) <rough translation>
3)tôi hiểu rồi

4) [Pronounds or none] Already saw the movie
4) [Em/Anh....] xem phim rồi


5) Can I see/visit you? <Rough translation>
5) Tôi có thể gặp [chi,anh,em...], duoc khong?

6) I met Maria already.
6) Tôi gặp Maria rồi.

Share:

 

1 comment

    Please enter between 0 and 2000 characters.

     

    Corrections

    Viet/Eng Rồi, to see/visit in various forms

    Did I use rồi correctly?
    tôi/mình dùng từ "rồi" đúng, hu? không?


    1)[pronouns] already saw or seen it already
    1) [Em/Chi-chị/Anh...] thấy rồi

    2) [Pronouns] has already seen it.
    2) [Em/Chi-chị/Anh...] nhìn thấy rồi

    3) I see (clearly already?) <rough translation>
    3)tôi hiểu rồi

    4) [Pronounds or none] Already saw the movie
    4) [Em/Anh....] xem phim rồi


    5) Can I see/visit you? <Rough translation>
    5) Tôi có thể gặp [chi-chị,anh,em...], duoc khong/ được không?

    6) I met Maria already.
    6) Tôi gặp Maria rồi.

     

    I think they are all good except some spelling mistakes. They are spoken Vietnamese, sort and simple.

    Viet/Eng Rồi, to see/visit in various forms

    Did I use rồi correctly?
    tôi dùng từ rồi (đã) đúng, hu chưa?


    1)[pronouns] already saw or seen it already
    1) [Em/Chi/Anh...] (đã) (nhìn) thấy (nó) rồi

    2) [Pronouns] has already seen it.
    2) [Em/Chi/Anh...] nhìn thấy (nó) rồi

    3) I see (clearly already?) <rough translation>
    3)tôi hiểu rồi / I see clearly already: Tôi nhìn thấy rõ rồi.

    4) [Pronounds or none] Already saw the movie
    4) [Em/Anh....] (đã) xem phim đấy/đó rồi


    5) Can I see/visit you? <Rough translation>
    5) Tôi có thể gặp/ đến thăm [chi,anh,em...], duoc khong?


    Viet/Eng Rồi, to see/visit in various forms

    Did I use rồi correctly?
    tôi dùng từ rồi đúng rồi hu phải không (hả/hử ok)?


    1)[pronouns] already saw or seen it already
    1) [Em/Chi/Anh...] thấy rồi (or thấy nó rồi)

    2) [Pronouns] has already seen it.
    2) [Em/Chi/Anh...] nhìn thấy () rồi

    3) I see (clearly already?) <rough translation>
    3)tôi hiểu rồi I see: tôi hiểu; I see clearly already: tôi thấy rõ rồi.

    4) [Pronounds or none] Already saw the movie
    4) [Em/Anh....] đã xem phim rồi


    5) Can I see/visit you? <Rough translation>
    5) Tôi có thể gặp [chi,anh,em...], được không?

    6) I met Maria already.
    6) Tôi (đã) gặp Maria rồi.

    Write a correction

    Please enter between 25 and 8000 characters.

     

    More notebook entries written in Vietnamese

    Show More