Site Feedback

Viet/Eng "Take a walk" vocabulary and grammar

Please correct.

1) (Literal translation from Vietnamese) I take my dog for a walk.
1A)Tôi dắt con cho của tôi đi bộ

2) I am walking/ I am taking a walk.
2A) Tôi đang đi bộ.

3) I am taking a (relax/relaxing) walk.
3A) tôi đang thong thả đi bộ.

vocabulary:
thong thả = relax (no pondering, just relax)
thoải mái = relax, to relief (most commonly used)

Share:

 

3 comments

    Please enter between 0 and 2000 characters.

     

    Corrections

    Viet/Eng "Take a walk" vocabulary and grammar

    Please correct.

    1) (Literal translation from Vietnamese) I take my dog for a walk.
    1A)Tôi dắt con chó của tôi đi dạo.

     

    We commonly say "dắt cho đi dạo" rathet than "đi bộ"

    2) I am walking/ I am taking a walk.
    2A) Tôi đang đi bộ.

    3) I am taking a (relax/relaxing) walk.
    3A) Tôi đang thong thả đi bộ.

    Vocabulary:
    thong thả = relax (no pondering, just relax) --> đi bộ thong thả >> stroll unhurriedly


    thư giãn = relax, to relief (most commonly used) --> thư giãn bằng cách nghe nhạc, xem phim, đọc báo >> relax by listening to music, watching movies, reading newspaper, etc.

     

    Thoải mái = comfortable, feeling physically relaxed in a pleasant way; warm enough, without pain

    --> Xe này ngồi sáu người vẫn thoái mái. >> This car holds six comfortably. 

     

    Viet/Eng "Take a walk" vocabulary and grammar

    Please correct.

    1) (Literal translation from Vietnamese) I take my dog for a walk.
    1A)Tôi dắt con cho(chó) của tôi đi bộ (dạo)

    2) I am walking/ I am taking a walk.
    2A) Tôi đang đi bộ.

    3) I am taking a (relax/relaxing) walk.
    3A) tôi đang thong thả đi bộ. (Tôi đang đi bộ để thư giãn/ tôi đang đi bộ thong thả) (thong thả = slow, relax)

    vocabulary:
    thong thả = relax (no pondering, just relax)
    thoải mái = relax, to relief (most commonly used)

    Viet/Eng "Take a walk" vocabulary and grammar

    Please correct.

    1) (Literal translation from Vietnamese) I take my dog for a walk.
    1A)Tôi dắt (con) chó của tôi đi bộ dạo.

    2) I am walking/ I am taking a walk.
    2A) Tôi đang đi bộ.

    3) I am taking a (relax/relaxing) walk.
    3A) tôi đang thong thả đi bộ dạo.

    vocabulary:
    thong thả = relax (no pondering, just relax)

    thoải mái = relax, to relief (most commonly used)

     

    We usually use thong thả when we mean unhurriedly or leisurely. Relax usually means thư giãn.

     

    In Vietnamese, if you are walking/taking a walk for relaxing, you can use "đi dạo", and if you are walking to go to somewhere (that means you go by foot), you can use "đi bộ".

    For example,

    -I take a walk around the park to relax after a busy day = Tôi đi dạo quanh công viên để thư giãn sau một ngày bận rộn.

    -I'm walking to school = Tôi đang đi bộ đến trường.

    Viet/Eng "Take a walk" vocabulary and grammar

    Please correct.

    1) (Literal translation from Vietnamese) I take my dog for a walk.
    1A)Tôi dắt con cho của tôi đi bộ dạo

    2) I am walking/ I am taking a walk.
    2A) Tôi đang đi bộ.

    3) I am taking a (relax/relaxing) walk.
    3A) tôi đang thong thả đi bộ/ đi bộ thong thả.

    vocabulary:
    thong thả = relax (no pondering, just relax)
    thoải mái = relax, to relief (most commonly used)

    Write a correction

    Please enter between 25 and 8000 characters.

     

    More notebook entries written in Vietnamese

    Show More