Site Feedback

Viet/Eng: "minh, sinh vien nu"

Vocabulary in writing:
college students = sinh viên đại học
mình = I (formal to friends speech)

new vocabulary in general:
hoặc = or
sinh viên nữ = female student. ( or student female)
từ = from(?)
miền Nam= south

1) In school, I met/have met some nice college students from Viet Nam.
Trong đại học, mình đã gặp một vài sinh viên đại học tốt người Việt Nam.

2) But, I met three or four female students and they are nice.
Nhưng, mình gặp ba hoặc bốn sinh viên nữ và họ tốt.

3) Those girls are from south Vietnam.
Họ đến từ miền Nam Việt Nam

Share:

 

2 comments

    Please enter between 0 and 2000 characters.

     

    Corrections

    didn't you understand that ''từ'' in vietnamese means ''from'' in english?

     

    từ= from ex: tôi đến từ Mĩ= i am from US

       = word ex: từ này rất khó học = this word is difficult to learn.

    some word form:

    danh từ = noun

    tính từ = adjective

    động từ = verb

    trạng từ = adverb

     

      Tiếng việt của bạn khá tốt. Tôi cũng đang cố gắng sử dụng được thành thạo tiếng anh!!

    Viet/Eng: "minh, sinh vien nu"

    Vocabulary in writing:
    college students = sinh viên đại học
    mình = I (formal to friends speech)

    new vocabulary in general:
    hoặc = or
    sinh viên nữ = female student. ( or student female)
    từ = from(?)
    miền Nam= south

    1) In school, I met/have met some nice college students from Viet Nam.
    Trong trường đại học, mình đã gặp một vài sinh viên đại học tốt bụng người Việt Nam.

    2) But, I met three or four female students and they are nice.
    Nhưng, mình gặp ba hoặc bốn sinh viên nữ và họ tốt bụng/ là người tốt.

    3) Those girls are from south Vietnam.
    Họ đến từ miền Nam Việt Nam

    Write a correction

    Please enter between 25 and 8000 characters.

     

    More notebook entries written in Vietnamese

    Show More