Site Feedback

Viet/Eng "tìm & kiếm"

New vocabulary for writing:
Tìm/kiếm = to find, to search
trường học cuốn sách = school book, school textbook
va = and

****So I know how to use those two words, but I don't have a solid skill in speech~because I always use it without thinking about it.

1) I am looking for my phone, my school book, and keys.
1A) tôi đang tìm điện thoại của tôi, trường học cuốn sách, và chìa khóa.
1B) tôi đang kiếm điện thoại của tôi, trường học cuốn sách, và chìa khóa


2) Go find my phone, my school book, and keys.
2A) Đi tìm điện thoại của tôi, trường học cuốn sách, và chìa khóa.
2B) Đi tìm kiếm thoại của tôi,trường học cuốn sách, và chìa khóa.

3) My dog has found my keys.
3A) Con chó của tôi đã kiếm chìa khóa của tôi
3B) Con chó của tôi đã tìm chìa khóa của tôi

4) I am looking for one book to read/for reading.
4) Tôi đang kiếm một cuốn sách cho đọc

Share:

 

0 comments

    Please enter between 0 and 2000 characters.

     

    Corrections

    Viet/Eng "tìm & kiếm"

    New vocabulary for writing:
    Tìm/kiếm = to find, to search
    trường học cuốn sách sách giáo khoa (book which is used in school)= school book, school textbook
    va và (spelling) = and

    ****So I know how to use those two words, but I don't have a solid skill in speech~because I always use it without thinking about it.

    1) I am looking for my phone, my school book, and keys.
    1A) tôi đang tìm điện thoại của tôi, trường học cuốn sách, sách giáo khoa và chìa khóa.
    1B) tôi đang kiếm điện thoại của tôi, trường học cuốn sách,sách giáo khoa và chìa khóa

    2) Go find my phone, my school book, and keys. 

    2A) Đi tìm điện thoại của tôi, trường học cuốn sách,sách giáo khoa và chìa khóa.
    2B) Đi tìm kiếm điện thoại của tôi,trường học cuốn sách, sách giáo khoa và chìa khóa.

    above 2 cases, using tìm or kiếm are fine


    3) My dog has found my keys.
    3A) Con chó của tôi đã kiếm chìa khóa của tôi
    3B) Con chó của tôi đã tìm tìm thấy chìa khóa của tôi

    "found" in this case means that you have seen sthing after finding it, so we use "tìm thấy"

    4) I am looking for one book to read/for reading.
    4) Tôi đang kiếm một cuốn sách cho để đọc

    to and for in here mean the purpose of looking for a book, so we use "để".  


    hope that I can help you with above corrections. my English is not good enough to explain so that you can understand more

    2) Go find my phone, my school book, and keys. 

    2A) Đi tìm điện thoại của tôi, sách giáo khoa, và chìa khóa.
    2B) Đi (m) kiếm thoại của tôi, sách giáo khoa, và chìa khóa.
    Tìm kiếm is not often used in spoken Vietnamese. Tìm/kiếm is fine.

    Viet/Eng "tìm & kiếm"

    New vocabulary for writing:
    Tìm/kiếm = to find, to search
    trường học cuốn sách sách giáo khoa = school book, school textbook
    và = and

    ****So I know how to use those two words, but I don't have a solid skill in speech~because I always use it without thinking about it.

    1) I am looking for my phone, my school book, and keys.
    1A) tôi đang tìm điện thoại của tôi, sách giáo khoa và chìa khóa. 
    1B) tôi đang kiếm điện thoại của tôi, sách giáo khoa chìa khóa


    2) Go find my phone, my school book, and keys.
    2A) Đi tìm điện thoại của tôi, sách giáo khoa và chìa khóa.
    2B) Đi tìm kiếm thoại của tôi, sách giáo khoa và chìa khóa.

    3) My dog has found my keys.
    3A) Con chó của tôi đã kiếm tìm thấy chìa khóa của tôi
    3B) Con chó của tôi đã tìm chìa khóa của tôi

    4) I am looking for one book to read/for reading.
    4) Tôi đang kiếm một cuốn sách cho để đọc

    Write a correction

    Please enter between 25 and 8000 characters.

     

    More notebook entries written in Vietnamese

    Show More