Site Feedback

Viet/Eng "vòng đeo tay" (bracelet),hướng dẫn, luật.

Written vocabulary:
vòng đeo tay = hand jewelry
vì lý do tôn giáo ~difficulty
quá =past


New Vocabulary in general:
vì lý do tôn giáo = religious reasons?
guidelines =hướng dẫn
laws=pháp luật

1) When I was a kid, I wore bracelets.
1)khi tôi còn trẻ, tôi thích mặc vòng đeo tay
́.~is there another word for mặc?

2) I always wanted to wear religious bracelet (religious reasons).
2)Tôi luôn luôn muốn mang vòng đeo tay tôn giáo (vì lý do tôn giáo).

3) When I choose a religious bracelet on my own...I have difficulty.
3) Khi tôi chọn vì lý do tôn giáo một vòng đeo tay...Tôi có khó khăn

4) I don't know if the religious bracelets have guidelines, laws, and all that stuff.
tôi không biết vòng đeo tay có hướng dẫn hoặc pháp luật, and all that stuff.

5) In the past, I did attend sunday school.
Trong quá, tôi có đi Chủ Nhật học.

6) Can you help me?
Bạn có thể giúp tôi, duoc không?


Vocabulary/Grammar Help please
Can you explain a bit and give examples:?
Mang = to wear
mặc = to wear (used on clothing)

Share:

 

2 comments

    Please enter between 0 and 2000 characters.

     

    Corrections

    Just so you know,

    "Vì lí do " = "due to"

    "quá khứ" =past


    1)

    The word "wear" is translated differently in Viets. We used different verb for different stuffs

    Mặc is used for costume -> Tôi mặc áo khoác = I wear coat

    Đeo is used for accessory -> Tôi đeo vòng = I wear bracelet

    Mang is for extremity wear (i.e feet, hands) -> Tôi mang giày = I wear shoes / Tôi mang găng tay = I wear gloves / Tôi mang tất = I wear sock



    2) I always wanted to wear religious bracelet (religious reasons).
    2)Tôi luôn luôn muốn mang vòng   đeo tay tôn giáo (vì lý do tôn giáo).

     

    3) When I choose a religious bracelet on my own...I have difficulty.
    3) Khi tôi chọn vì lý do tôn giáo một vòng đeo tay...Tôi có khó khăn

    The adjectif is always placed after the noun for general Vietnamese. But not for Han- Vietnamese. For example:

    Black horse = Ngựa đen = Hắc mã
    So in this case: Khi tôi chọn 1 vòng đeo tay tôn giáo.. Tôi gặp khó khăn

    In Viets, when we encouter an event, we use the word "gặp". For example, when we encouter bad luck, we say "gặp xui xẻo" or "gặp may mắn" in versa. Same for this case, when we encouter difficulty we say "gặp khó khăn"


    4) I don't know if the religious bracelets have guidelines, laws, and all that stuff.
    tôi không biết vòng đeo tay có hướng dẫn hoặc pháp luật hoặc mấy thứ linh tinh khác

    5) In the past, I did attend sunday school.
    Trong quá khứ, tôi có đi tham gia (more formal) lớp học Chủ Nhật học.

    6) Can you help me?
    Bạn có thể giúp tôi được không?

    Viet/Eng "vòng đeo tay" (bracelet),hướng dẫn, luật.

    Written vocabulary:
    vòng đeo tay = hand jewelry
    vì lý do tôn giáo ~difficulty
    quá khứ =past


    New Vocabulary in general:
    vì lý do tôn giáo = religious reasons?
    guidelines =hướng dẫn
    laws=pháp luật

    1) When I was a kid, I wore bracelets.
    1)khi tôi còn trẻ, tôi thích mặc đeo/mang vòng đeo tay/ vòng tay
    ́.~is there another word for mặc?

    2) I always wanted to wear religious bracelet (religious reasons).
    2)Tôi luôn luôn muốn mang/đeo vòng đeo tay tôn giáo/vòng tay tôn giáo (vì lý do tôn giáo).

    3) When I choose a religious bracelet on my own...I have difficulty.
    3) Khi tôi chọn vì lý do tôn giáo một vòng đeo tay...Tôi có khó khăn

    Khi tôi chọn cho tôi một vòng đeo tay tôn giáo, tôi có/gặp khó khăn.

    4) I don't know if the religious bracelets have guidelines, laws, and all that stuff.
    tôi không biết vòng đeo tay có hướng dẫn hoặc pháp luật/quy định, and all that stuff./ hay toàn bộ những thứ đó.

    5) In the past, I did attend sunday school.
    Trong quá khứ, tôi có đi tham gia lớp học Chủ Nhật học.

    6) Can you help me?
    Bạn có thể giúp tôi, được không?


    Vocabulary/Grammar Help please
    Can you explain a bit and give examples:?
    Mang = to wear ( except for clothing)
    mặc = to wear (used on clothing)

    Write a correction

    Please enter between 25 and 8000 characters.

     

    More notebook entries written in Vietnamese

    Show More