Site Feedback

Vietnamese sentences

 

I want these sentences to sound natural, how you would say in everyday vietnamese with your friends or family :D thanks for your help!


The weather is nice today
Hôm này thời tiết đệp

I'm not rich
Tôi không giàu được

This bag is heavy
bao này là nặng lắm

look, there is my friend
Nhin ở kia, đây là bạn tôi

My brother and I are good tennis players.
tôi và em trai tôi là những câu thủ quần vợt giỏi

His mother is at home, he is at school
Mẹ của em ấy ở nha, em ấy ở trương học

Her children are at school
Con của cô ấy đang ở trương học

I'm a delivery driver
Tôi là lái xe giao hàng

My sister is a nurse
em gái của tôi là y tá

He's sick, he is at home in bed.
anh ấy bị ốm, anh ấy ở nha nắm trên giương

I'm not hungry, but I am thirsty
Tôi không đói, nhưng tức là tôi khát được

He is a very old man, he is 98 years old
Ông ấy là một đan ông rất già, ông ấy là 98 tuổi

These chairs aren't beautiful, but they're comfortable
các ghề này không đẹp, nhưng nó thoải mài

The weather is warm and sunny today
Hôm nay trời ầm ap và nắng

You're late. ... no i'm not, I'm early
anh bị trẻ... không, tôi sờm rồi

she isn't home, she is at work
em ấy không ở nha, em ấy đang ở làm

Here is your coat.
Đây là áo khoác của bạn

what is your job?
bạn làm nghe gì?

what is your favorite colour?
màu yêu thích của bạn là gì?

my favorite colour is blue
màu yêu thích của tôi là màu xanh

Share:

 

0 comments

    Please enter between 0 and 2000 characters.

     

    Corrections

    He's sick, he is at home in bed.
    anh ấy bị ốm, anh ấy ở nha nắm trên giương
    => Ảnh bị bịnh đang nằm ở nhà đó ("bị bịnh" is for "is sick", "đang nằm ở nhà đó" is for "at home in bed")
    ---

     

    I'm not hungry, but I am thirsty
    Tôi không đói, nhưng tức là tôi khát được
    => Tao hông có đói, có khát à (this literally is "I am not hungry, just thirsty")
    ---

     

    He is a very old man, he is 98 years old
    Ông ấy là một đan ông rất già, ông ấy là 98 tuổi
    => Ông đó già quá-rồi/lắm-luôn/quá-trời, 98 rồi chớ nhiêu
    ---

     

    These chairs aren't beautiful, but they're comfortable
    các ghề này không đẹp, nhưng nó thoải mài
    => Mấy cái ghế này hông có đẹp, mà được cái ngồi nó đã ("mấy" is the dialect word used instead of "các, những", "mà được cái ngồi nó đã" literally is "but sitting on them is very comfortable")
    ---

     

    The weather is warm and sunny today
    Hôm nay trời ầm ap và nắng
    ---

     

    You're late. ... no i'm not, I'm early
    anh bị trẻ... không, tôi sờm rồi
    => Anh tới trễ rồi. ... Đâu có, tôi tới còn sớm mà (they are "You have come late" and "No, it's not. I have come here still early what" - word to word translation Vietnamese to English)
    ---

     

    she isn't home, she is at work
    em ấy không ở nha, em ấy đang ở làm
    => đang đi làm hông có nhà. (which is "she is at work, not at home")
    ---

     

    Here is your coat.
    Đây là áo khoác của bạn
    => Áo mày nè
    ---

     

    what is your job?
    bạn làm nghề gì?
    ---

     

    what is your favorite colour?
    màu yêu thích của bạn là gì?
    => Bạn thích màu gì? (this is "What colour do you like?")

    ---

     

    my favorite colour is blue
    màu yêu thích của tôi là màu xanh
    => Mình thích màu xanh dương (this is "I like blue", a more active way of saying, and in Vietnamese, "xanh" alone can be either blue "xanh dương" or green "xanh lá cây")

    Vietnamese sentences

    I want these sentences to sound natural, how you would say in everyday vietnamese with your friends or family :D thanks for your help!

    ---

    Hello wushujosh

    Given that you want to make these sentences sound natural, I believe you are talking about spoken Vietnamese. However you did not give reference as which dialect you want, because spoken Vietnamese can be very different between the North, Central and South, in terms of such as vocabulary, grammar, or supplementary words. I am from Saigon, and I speak Southern dialect. So I am gonna give you examples of what I will say if I were you.

    Be cautious though, as the language can be very informal: the vocabulary may not sound very "standard" and the grammar is quite different (cannot be literally translated words to words as normally expected).

    1 more thing, as you probably have known, Vietnamese has a number of pronouns. Here I will assume you are talking to someone who is either as old as you or younger (in terms of age) or has close relationship with you. So "I" here is "tao" or "tui", and "you" is "mày", "ông", "bà".

    Where there is no context given or only 1 sentence, I will use the not so formal language, in which case "I" is "tôi".

     

    Legends:

    - words with blue highlighted is for Southern vocabulary

    - green: the normal way the idea/sentence is expressed in Southern dialect

    ---



    The weather is nice today
    Hôm này thời tiết đệp

    => Bữa nay trời đẹp ta/dậy/dữ/quá ! ("ta/dậy/dữ/quá" are supplementary words, giving emotions to the sentence)
    ---


    I'm not rich
    Tôi không giàu được

    => Tao đâu có tiền (this literally means "I have no money", use this if you are with friends, and you say that in a relaxed manner)

    ---


    This bag is heavy
    bao này là nặng lắm

    => Cái bao này nặng dữ-ta/quá/quá-dậy/quá-trời/ghê (again, those are supplementary words, added to give emotions, because Southern people are expressive, they always add rhythm or emotions)
    ---


    look, there is my friend
    Nhin ở kia, đây là bạn tôi

    => Bạn tao nè (use this only when you are introducing someone to your friend, with whom you have at least some close relationship)
    ---


    My brother and I are good tennis players.
    tôi và em trai tôi là những câu thủ quần vợt giỏi

    => 2 anh em tao quýnh tennis ghê lắm à ("2 anh em tao" is the more natural way to say "my brother and I" ~ we don't say "là những cầu thủ quần vợt giỏi" but "quýnh tennis ghê lắm à", which is "play tennis very good", likewise for other sports, eg "đá banh ghê lắm à" for "very good football players", P/S: "quýnh" is a very dialect word for "đánh", the word used for writting is "đánh", but because I say "quýnh", so I wrote here "quýnh" as if I am saying it)
    ---


    His mother is at home, he is at school
    Mẹ của em ấy ở nha, em ấy ở trương học

    => Má nó ở nhà còn nó đang ở trong trường đó. (use "nó" as pronoun when you are NOT refering to someone older than you or someone you have great respect for, "còn" is normally used as conjunction word between clauses that have similar meaning)
    ---


    Her children are at school
    Con của cô ấy đang ở trương học

    => Mấy đứa con cổ đang ở trong trường đó. (we say "đang ở trong trường" or "đang đi học", which are "are in school" or "are going to school" respectively, "đó" is a supplementary word)
    ---


    I'm a delivery driver
    Tôi là lái xe giao hàng
    ---


    My sister is a nurse
    em gái của tôi là y tá
    ---



    Vietnamese sentences

    I want these sentences to sound natural, how you would say in everyday vietnamese with your friends or family :D thanks for your help!


    The weather is nice today
    Hôm này thời tiết đệp đẹp // Hôm nay trời đẹp.

    I'm not rich
    Tôi không giàu được // Tôi không giàu.

    This bag is heavy
    bao này là nặng lắm // Bao này nặng lắm.

    look, there is my friend
    Nhin Nhìn ở kia, đây là bạn tôi // Nhìn kìa, đó là bạn tôi

    My brother and I are good tennis players.
    tôi và em trai tôi là những câu thủ người chơi/tay chơi quần vợt giỏi // Tôi và em trai tôi là những người chơi/tay chơi tennis giỏi.

    His mother is at home, he is at school
    Mẹ của em ấy ở nha nhà, em ấy ở trương trường học // Mẹ của em ấy (đang) ở nhà, em ấy (đang) ở trường.

    Her children are at school
    Con của cô ấy đang ở trương trường học // Con của cô ấy đang ở trường.

    I'm a delivery driver
    Tôi là lái xe giao hàng

    My sister is a nurse
    em gái của tôi là y tá

    He's sick, he is at home in bed.
    anh ấy bị ốm, anh ấy ở nha nhà nắm nằm trên giương giường // Anh ấy bị ốm, anh ấy đang nằm ở nhà.

    I'm not hungry, but I am thirsty
    Tôi không đói, nhưng tức là tôi khát được nước // Tôi không đói nhưng tôi khát nước.

    He is a very old man, he is 98 years old
    Ông ấy là một người đan đàn ông rất già, ông ấy là 98 tuổi // Ông ấy rất già, ông ấy đã 98 tuổi rồi.

    These chairs aren't beautiful, but they're comfortable
    các ghề ghế này không đẹp, nhưng nó thoải mài mái // Những chiếc ghế này không đẹp nhưng rất thoải mái.

    The weather is warm and sunny today
    Hôm nay trời ầm ap áp và nắng // Hôm này trời nắng và ấm áp.

    You're late. ... no i'm not, I'm early
    anh bị trẻ trễ... không, tôi sờm sớm rồi mà // Anh trễ rồi... không, tôi (đến) sớm mà.

    she isn't home, she is at work
    em ấy không ở nha nhà, em ấy đang ở chỗ làm // Em ấy không ở nhà, em ấy đang đi làm/ ở nơi làm việc.

    Here is your coat.
    Đây là áo khoác của bạn

    what is your job?
    bạn làm nghe nghề gì?

    what is your favorite colour?
    màu yêu thích của bạn là gì?

    my favorite colour is blue
    màu yêu thích của tôi là màu xanh

     

    The sentences in blue are the ones which sound more natural. The last four sentences are good! Hope this correction can help you :)

    Vietnamese sentences

    I want these sentences to sound natural, how you would say in everyday vietnamese with your friends or family :D thanks for your help!


    The weather is nice today
    Hôm này nay thời tiết đệp đẹp. 

    I'm not rich
    Tôi không giàu được.

    This bag is heavy.
    bao này là nặng lắm. 

    look, there is my friend
    Nhìn ở kia đi, đây đó là bạn tôi.

    My brother and I are good tennis players.
    tôi và em trai tôi là những cu thủ quần vợt giỏi. 

    His mother is at home, he is at school
    Mẹ của em ấy ở nhà, em ấy (thì) ở trưng học. 

    Her children are at school
    Con của cô ấy đang ở trưng học. 

    I'm a delivery driver
    Tôi là lái xe giao hàng.

    My sister is a nurse
    em gái của tôi là y tá.

    He's sick, he is at home in bed.
    anh ấy bị ốm, anh ấy ở nhà nm trên giưng. (more natural: anh ấy bị ốm, đang nằm nghỉ ở nhà)

    I'm not hungry, but I am thirsty
    Tôi không đói, nhưng tức là tôi khát được nước.

    He is a very old man, he is 98 years old
    Ông ấy là một đàn ông rất già, ông ấy là 98 tuổi. ( ông ấy rất già, đã 98 tuổi rồi)

    These chairs aren't beautiful, but they're comfortable
    các ghế này không đẹp, nhưng nó thoải mái. 

    The weather is warm and sunny today
    Hôm nay trời m ap và nắng.

    You're late. ... no i'm not, I'm early
    anh bị tr... không, tôi sm rồi.

    she isn't home, she is at work
    em ấy không ở nhà, em ấy đang ở làm đi làm.

    Here is your coat.
    Đây là áo khoác của bạn. 

    what is your job?
    bạn làm ngh gì?

    what is your favorite colour?
    màu yêu thích của bạn là gì?

    my favorite colour is blue
    màu yêu thích của tôi là màu xanh.

    Write a correction

    Please enter between 25 and 8000 characters.

     

    More notebook entries written in Vietnamese

    Show More