Site Feedback

Sentences 40

 

Linh is in her office. Shes been there since seven o'clock
Chị Linh ở văn phòng của Chị ấy. Chị ấy ở đó từ bảy giờ sáng

Canada has been an independant country since 1867
Canada là quốc gia độc lập từ 1867

The bus is late. We've been waiting for 20 minutes
xe buýt bị trễ. Chúng ta đã đợi hai mươi phút rồi

Nobody lives in those houses. Theyve been empty for many years
Không có ai sồng ở nhà nay. Nó có sản phẩm nào trong nhiều năm

Nam's been sick for a long time. He's been in the hospital since October of last year
em Nam đã bị bệnh lâu rồi. em ấy ở bẹnh viên từ thàng mười năm ngoai

When was the last time you ate? - - Three hours ago
lần trườc bạn đã ăn khi nào? - - ba tiếng trườc

When was the last time you were sick? - - five months ago
lần trườc bạn bị bệnh khi nào? - - năm thàng trườc

When was the last time you went to the movies? - - Just last week
khi nào lần cuối cùng bạn đã đi xem một phim? - - vừa tuần trườc thôi

When was the last time you were in a car? - - just this morning
khi nào là lần cuối cùng bạn đang lai xe? - - vừa sáng nay

When was the last time you went on vacation? - - a year ago
khi nào là lần cuối cùng bạn đi ky nghỉ? - - một năm trườc

Them and Huong have been married for twenty years
anh Them và Chị Huong kết hôn được hai mười năm

Them and Huong got married twenty years ago
anh Them và Chị Huong đã kết hôn được cách đây hai mười năm

Hong arrived an hour ago
em hong đã đến một tiếng trườc

I bought these shoes a few days ago
Tôi đã mua đôi giay vài ngay trườc

Diem has been studying english for 6 months
Chị Diem đã học tiếng anh cách đây sau thàng rồi

Have you known Vinh for a long time?
bạn đã quen em Vinh lâu chưa?

An's been in Brazil for three days
Cô An ở Braxin ba ngày rồi

Hanh's been there since Tuesday
Chị Hanh ở đó từ thừ ba

Its been raining for an hour
trời có mua một tiếng rồi

I've known Truc since 2002
Tôi quen em Truc từ 2002

Share:

 

0 comments

    Please enter between 0 and 2000 characters.

     

    Corrections

    Sentences 40

    Linh is in her office. Shes been there since seven o'clock
    Chị Linh đang ở văn phòng của Chị ấy. Chị ấy ở đó từ bảy giờ sáng

    Canada has been an independant country since 1867
    Canada là quốc gia độc lập từ năm 1867 wao!this sentence is perfect.

    The bus is late. We've been waiting for 20 minutes
    xe buýt bị trễ. Chúng ta đã đợi hai mươi phút rồi

    Nobody lives in those houses. Theyve been empty for many years
    Không có ai sồng/sống ở nhà nay những ngôi nhà đó(plural noun). Nó có sản phẩm nào trong nhiều năm Chúng bị bỏ không đã nhiều năm (empty means "trống rỗng", "sản phẩm" is product. Depending on the subject,"empty" is translated in some different ways,.

    Nam's been sick for a long time. He's been in the hospital since October of last year
    em Nam đã bị bệnh lâu rồi. em ấy ở bẹnh viên/bệnh viện từ thàng/tháng mười năm ngoai

    When was the last time you ate? - - Three hours ago
    lần trườc gần đây nhất bạn đã ăn là khi nào? - - ba tiếng trườc/trước 

    When was the last time you were sick? - - five months ago
    lần trườc/trước  bạn bị bệnh khi nào? - - năm thàng trườc/tháng trước 

    When was the last time you went to the movies? - - Just last week
    khi nào lần cuối cùng (or lần gần đây nhất) bạn đã đi xem một phim là khi nào? - - vừa tuần trườc thôi

    When was the last time you were in a car? - - just this morning
    khi nào là lần cuối cùng bạn đang lai xe? /lần gần đây nhất bạn lái xe là khi nào- - vừa sáng nay

    When was the last time you went on vacation? - - a year ago
    khi nào là lần cuối cùng bạn đi ky nghỉ?/or lần gần đây nhất bạn đi nghỉ là khi nào - - một năm trườc/trước 

    "the last time" is "lần cuối cùng" but as for me, "lần gần đây nhất" is more common.

    Them and Huong have been married for twenty years
    anh Them và Chị Huong kết hôn được hai mười/mươi năm

    Them and Huong got married twenty years ago
    anh Them và Chị Huong đã kết hôn được cách đây hai mười/mươi năm

    Hong arrived an hour ago
    em hong đã đến (từ) một tiếng trườc/trước 

    I bought these shoes a few days ago
    Tôi đã mua đôi giay/giày vài (ngay trườc ->ngày trước)

    Diem has been studying english for 6 months
    Chị Diem đã học tiếng anh cách đây được sau thàng /tháng rồi

    Have you known Vinh for a long time?
    bạn đã quen em Vinh lâu chưa? good job!

    An's been in Brazil for three days
    Cô An ở Braxin ba ngày rồi

    Hanh's been there since Tuesday
    Chị Hanh ở đó từ thừ/thứ ba

    Its been raining for an hour
    trời có mua/mưa một tiếng rồi

    I've known Truc since 2002
    Tôi quen em Truc từ năm 2002

    Write a correction

    Please enter between 25 and 8000 characters.

     

    More notebook entries written in Vietnamese

    Show More