Resolved questions
Sửa câu cho đúng.
Chào các bạn.
Xin hãy giúp sửa câu sai.
[1]"문장을 옳게 고칩니다."
"Sửa câu cho đúng."
[2]"문장의 일부를 수정 합니다."
"Sửa chữa một phầncủa câu."
[3]"수정 합니다."
"Sửa đổi."
[4]"정정 합니다."
"Sửa chữa."
Xin hãy giúp sửa câu sai.
[1]"문장을 옳게 고칩니다."
"Sửa câu cho đúng."
[2]"문장의 일부를 수정 합니다."
"Sửa chữa một phầncủa câu."
[3]"수정 합니다."
"Sửa đổi."
[4]"정정 합니다."
"Sửa chữa."
Share:
Answers
Sort by:
Best Answer - Chosen by the Asker
Chào bạn.
[1]"문장을 옳게 고칩니다."
"Sửa câu cho đúng." - Đúng rồi (ok)
[2]"문장의 일부를 수정 합니다."
"Sửa đổi một phầncủa câu."
[3]"수정 합니다."
"Sửa đổi."
[4]"정정 합니다."
"Sửa chữa." "Sửa"
[1]"문장을 옳게 고칩니다."
"Sửa câu cho đúng." - Đúng rồi (ok)
[2]"문장의 일부를 수정 합니다."
"Sửa đổi một phầncủa câu."
[3]"수정 합니다."
"Sửa đổi."
[4]"정정 합니다."
"Sửa chữa." "Sửa"
Submit your answer
Please enter between 2 and 2000 characters.
If you copy this answer from another italki answer page, please state the URL of where you got your answer from.
More open questions for learning Vietnamese
- Chào các bạn. Câu đó nói bằng tiếng Việt như thế nào? [도산서원]
- Chào các bạn. Câu đó nói bằng tiếng Việt như thế nào? [ICT]
- Chào các bạn. Câu đó nói bằng tiếng Việt như thế nào?[C.I.Q.]
- Chào các bạn. Câu đó nói bằng tiếng Việt như thế nào?[공부]
- Chào các bạn. Câu đó nói bằng tiếng Việt như thế nào?[질문과답변]

0 comments
Please enter between 2 and 2000 characters.