Best Answer - Chosen by Voting
Chào bạn!
1/ chỉ bảo: advise, counsel, teach in detail, instruct in detail
Ví dụ:
Hồi mới vào lớp một, tôi còn chưa biết viết. Cô giáo đã chỉ bảo tôi rất tận tình
When I just entered the first class, I still could not write. The teacher taught me with all her heart everything in detail.
Nhờ anh chỉ bảo nên công việc kinh doanh của tôi mới được như vậy.
Thanks to your advise, my business became good like this.
"chỉ bảo" is used to describe the action of an older person toward the younger.
Mẹ chỉ bảo cho con : Đúng (correct)
Con chỉ bảo cho mẹ: Sai (wrong)
2/ hỏi: ask a question ( expect to get a reply), ask for something
Ví dụ:
Anh ấy hỏi tôi có muốn ăn gì không. Tôi trả lờ là ôi không đói
He asks if I want to eat something. I say that I am not hungry
Tôi hỏi đường tới chợ Bến Thành.
I ask for the direction to Ben Thanh market.