Site Feedback

Resolved questions
Đúng thế không sao. Xin vui lòng giúp sửa câu cho đúng.

Chào các bạn.
Xin vui lòng giúp sửa câu cho đúng.
[1]괜찮겠지.(추측,짐작)
Đúng thế không sao.
[2]괜찮으시겠지..(추측,짐작, 높임말)
Đúng thế không sao ạ nhé.
[3]괜찮을거야.(미래 예상)
Sẽ không sao.
[4]괜찮으실거야.(미래 예상, 높임말)
Sẽ không sao ạ
[5]괜찮아.
Không sao đâu mà.
[6]괜찮아?(의문문)
Không sao chứ? 또는
Có không sao không?
[7]괜찮았었니?(과거 의문문, 평범한 말)
Có đã không sao không? 또는
Có được không sao không?
Đã không sao chứ?
[8]괜찮습니까?(의문문 높임말)
Anh có không sao không ạ?
Anh không sao chứ ạ?
[9]괜찮았었습니까?(과거 의문문, 높임말)
Anh có đã không sao không ạ? 또는
Anh có được không sao không ạ?
Anh đã không sao chứ ạ?

For learning: Vietnamese
Base language: Vietnamese
Category: Other

Share:

0 comments

    Please enter between 2 and 2000 characters.

     

    Answers

    Sort by:

    Best Answer - Chosen by the Asker
    Chào bạn.

    [1]괜찮겠지.(추측,짐작)
    Đúng thế. Sẽ không sao đâu.
    [2]괜찮으시겠지..(추측,짐작, 높임말)
    Đúng thế. Sẽ không sao đâu ạ.
    [3]괜찮을거야.(미래 예상)
    Sẽ không sao. ===> Đúng rồi, hoặc : Sẽ không sao đâu.
    [4]괜찮으실거야.(미래 예상, 높임말)
    Sẽ không sao đâu ạ
    [5]괜찮아.
    Không sao đâu mà. ===> Đúng rồi
    [6]괜찮아?(의문문)
    Không sao chứ? 또는 ===> Đúng rồi
    Có sao không?
    [7]괜찮았었니?(과거 의문문, 평범한 말)
    Có sao không? 또는
    Có bị sao không?
    Không sao chứ?
    Không bị sao chứ?
    [8]괜찮습니까?(의문문 높임말)
    Anh có sao không ạ?
    Anh không sao chứ ạ? ===> Đúng rồi
    [9]괜찮았었습니까?(과거 의문문, 높임말)
    Anh có sao không ạ? 또는
    Anh có bị sao không ạ?
    Anh có bị làm sao không ạ?
    Anh đã không sao chứ ạ? ===> Đúng rồi


    [7]
    Có sao không?
    Có bị sao không?
    Đã không bị sao chứ?
    [8]
    Anh có sao không ạ?
    Anh không sao chứ ạ?
    [9]
    Anh đã có sao không ạ?
    Anh có bị sao không ạ?
    Anh đã không sao chứ ạ?

    Submit your answer


    Please enter between 2 and 2000 characters.

    If you copy this answer from another italki answer page, please state the URL of where you got your answer from.

     

    More open questions for learning Vietnamese