Resolved questions
Đúng thế hiểu lời nói của tôi.
Chào các bạn.
Xin hãy giúp sửa câu sai.
[1]내 말 알아 듣겠지.(추측,짐작)
Đúng thế hiểu lời nói của tôi.
Sẽ hiểu lời nói của tôi.
[2]내 말 알아들어시겠지..(추측,짐작, 높임말)
Đúng thế hiểu lời nói của tôi.
Sẽ hiểu lời nói của tôi ạ.
[3]내 말 알아 들을거야.(미래 예상)
Sẽ hiểu lời nói của tôi.
[4]내 말 알아 들어실거야.(미래 예상, 높임말)
Sẽ hiểu lời nói của tôi ạ.
[5]알아 들어
Hiểu.
[6]내 말 알아들어?(의문문)
Có hiểu lời nói của tôi không?
[7]내 말 알았었어?(과거 의문문, 평범한 말)
Có bị hiểu lời nói của tôi không?
Đã hiểu lời nói của tôi chứ?
[8]내 말 알아들었습니까?(의문문 높임말)
Anh có hiểu lời nói của tôi không ạ?
Anh hiểu lời nói của tôi chứ ạ?
[9]내 말 알아들었었어요?(과거 의문문, 높임말)
Anh có bị hiểu lời nói của tôi ạ?
Anh đã hiểu lời nói của tôi chứ ạ?
Xin hãy giúp sửa câu sai.
[1]내 말 알아 듣겠지.(추측,짐작)
Đúng thế hiểu lời nói của tôi.
Sẽ hiểu lời nói của tôi.
[2]내 말 알아들어시겠지..(추측,짐작, 높임말)
Đúng thế hiểu lời nói của tôi.
Sẽ hiểu lời nói của tôi ạ.
[3]내 말 알아 들을거야.(미래 예상)
Sẽ hiểu lời nói của tôi.
[4]내 말 알아 들어실거야.(미래 예상, 높임말)
Sẽ hiểu lời nói của tôi ạ.
[5]알아 들어
Hiểu.
[6]내 말 알아들어?(의문문)
Có hiểu lời nói của tôi không?
[7]내 말 알았었어?(과거 의문문, 평범한 말)
Có bị hiểu lời nói của tôi không?
Đã hiểu lời nói của tôi chứ?
[8]내 말 알아들었습니까?(의문문 높임말)
Anh có hiểu lời nói của tôi không ạ?
Anh hiểu lời nói của tôi chứ ạ?
[9]내 말 알아들었었어요?(과거 의문문, 높임말)
Anh có bị hiểu lời nói của tôi ạ?
Anh đã hiểu lời nói của tôi chứ ạ?
Share:
Answers
Sort by:
Best Answer - Chosen by the Asker
Chào bạn.
[1]내 말 알아 듣겠지.(추측,짐작)
Đúng thế, bạn sẽ hiểu lời nói của tôi.
Sẽ hiểu lời nói của tôi.
[2]내 말 알아들어시겠지..(추측,짐작, 높임말)
Đúng thế, anh sẽ hiểu lời nói của tôi.
Anh sẽ hiểu lời nói của tôi thôi.
[4]내 말 알아 들어실거야.(미래 예상, 높임말)
Anh sẽ hiểu lời nói của tôi.
[9]내 말 알아들었었어요?(과거 의문문, 높임말)
Anh có hiểu lời nói của tôi không ạ?
Anh đã hiểu lời nói của tôi chứ ạ?
Theo tôi, những câu khác bạn dịch đúng hết rồi.
Ở câu [1] và [2], bạn có thế thay cụm từ "Đúng thế" bằng "Vâng" hoặc "Dạ" là những từ thể hiện sự xác nhận
Lưu ý:
Từ "bị" thể hiện tính chất tiêu cực (negative). Vì vậy không nói "bị hiểu" mà phải nói "hiểu được"
Đôi khi, trong câu kính ngữ, không cần phải thêm "ạ" vào cuối câu. Chỉ cần thêm chủ ngữ (ông/bà/anh/chị) vào là được)
[1]내 말 알아 듣겠지.(추측,짐작)
Đúng thế, bạn sẽ hiểu lời nói của tôi.
Sẽ hiểu lời nói của tôi.
[2]내 말 알아들어시겠지..(추측,짐작, 높임말)
Đúng thế, anh sẽ hiểu lời nói của tôi.
Anh sẽ hiểu lời nói của tôi thôi.
[4]내 말 알아 들어실거야.(미래 예상, 높임말)
Anh sẽ hiểu lời nói của tôi.
[9]내 말 알아들었었어요?(과거 의문문, 높임말)
Anh có hiểu lời nói của tôi không ạ?
Anh đã hiểu lời nói của tôi chứ ạ?
Theo tôi, những câu khác bạn dịch đúng hết rồi.
Ở câu [1] và [2], bạn có thế thay cụm từ "Đúng thế" bằng "Vâng" hoặc "Dạ" là những từ thể hiện sự xác nhận
Lưu ý:
Từ "bị" thể hiện tính chất tiêu cực (negative). Vì vậy không nói "bị hiểu" mà phải nói "hiểu được"
Đôi khi, trong câu kính ngữ, không cần phải thêm "ạ" vào cuối câu. Chỉ cần thêm chủ ngữ (ông/bà/anh/chị) vào là được)
Submit your answer
Please enter between 2 and 2000 characters.
If you copy this answer from another italki answer page, please state the URL of where you got your answer from.
More open questions for learning Vietnamese
- Chào các bạn. Câu đó nói bằng tiếng Việt như thế nào? [도산서원]
- Chào các bạn. Câu đó nói bằng tiếng Việt như thế nào? [ICT]
- Chào các bạn. Câu đó nói bằng tiếng Việt như thế nào?[C.I.Q.]
- Chào các bạn. Câu đó nói bằng tiếng Việt như thế nào?[공부]
- Chào các bạn. Câu đó nói bằng tiếng Việt như thế nào?[질문과답변]

0 comments
Please enter between 2 and 2000 characters.