Site Feedback

Resolved questions
Đúng thế nghe tiếng.

Chào các bạn.
Xin hãy giúp sửa câu sai.
[1]소리 들리겠지.(추측,짐작)
Đúng thế nghe tiếng.
[2]소리 들리시겠지..(추측,짐작, 높임말)
Đúng thế nghe tiếng ạ.
Sẽ nghe tiếng chứ ạ.
[3]소리 들릴거야.(미래 예상)
Sẽ nghe tiếng.
[4]소리 들리실거야.(미래 예상, 높임말)
Sẽ nghe tiếng ạ.
Chắc sẽ nghe tiếng ạ
[5]소리 들어.
Nghe tiếng.
[6]소리 들어?(의문문)
Có nghe tiếng không?
Nghe tiếng không?
[7]소리가 들려?(수동태, 평범한 말)
Có bị nghe tiếng không?
[8]소리가 들립니까?(의문문 높임말)
Anh có nghe tiếng không ạ?
[9]알았었습니까?(과거 의문문, 높임말)
Anh đã nghe tiếng chứ ạ?

For learning: Vietnamese
Base language: Vietnamese
Category: Other

Share:

0 comments

    Please enter between 2 and 2000 characters.

     

    Answers

    Sort by:

    Best Answer - Chosen by the Asker
    Chào bạn.

    [1]소리 들리겠지.(추측,짐작)
    Đúng thế, nghe tiếng.
    [2]소리 들리시겠지..(추측,짐작, 높임말)
    Đúng thế, nghe tiếng ạ.
    Sẽ nghe tiếng chứ ạ.

    [7]소리가 들려?(수동태, 평범한 말)
    Có nghe tiếng không?

    [9]알았었습니까?(과거 의문문, 높임말)
    Anh đã biết rồi ạ?
    Anh đã hiểu rồi ạ?

    Theo tôi, những câu còn lại bạn đã dịch đúng hết rồi. Câu [1] và [2], tôi chỉ thêm dấu phẩy (,) thôi.
    Bạn cũng có thể thay cụm từ "nghe tiếng" bằng "nghe thấy tiếng" cũng được.

    Submit your answer


    Please enter between 2 and 2000 characters.

    If you copy this answer from another italki answer page, please state the URL of where you got your answer from.

     

    More open questions for learning Vietnamese