Site Feedback

Resolved questions
How to say them in Vietnamese? 請幫我把它們翻譯成越南語!

Please help me to translate them to Vietnamese! 请帮我翻译成越南语:
(Grammar) Case marker (格记号 - 格記號)
(Grammar) Number marker (数记号 - 數記號)

Additional Details:

Thank you! 謝謝! 谢谢!cam on!

For learning: Vietnamese
Base language: English
Category: WK087

Share:

0 comments

    Please enter between 2 and 2000 characters.

     

    Answers

    Sort by:

    Best Answer - Chosen by the Asker
    Chẳng hiểu gì cả, bạn chẳng phải người Việt Nam sao, sao lại hoàn toàn đặt câu hỏi với tiếng Đài và Anh vậy kìa, (trừ phi bạn sống ở Đài Loan từ nhỏ)
    Về câu hỏi của bạn, mình cũng không hiểu rõ lắm, đặc biệt là khi bạn sử dụng (grammar) ở trước
    Tiếng Việt thực sự đã không còn giữ nguyên bản sắc của nó xưa, ý mình là nó đã dần bị tây hoá (đặc biệt là tiếng anh) đến mức mà người ta thậm chí thích sử dụng từ mượn nhiều hơn là cố gắng dịch nó sang tiếng Việt (như cách mà người TQ hay làm_dù rằng hiệu quả không thực sự cao và chủ yếu (theo như mình thấy) chỉ là sử dụng từ ngữ đồng âm để viết cho các danh từ được sử dụng bằng tiếng La-tin_ngay như chữ Case = 格 cũng có thể là trong trường hợp đó.
    Nói cách khác, chưa chắc từ đó đã có từ tương ứng dịch sang tiếng Việt nếu nó không thực sự phổ biến. và sẽ cố gắng ngầm hiểu với nhau ở những nhóm nhỏ, không phổ dụng.
    Mình cũng đã tìm thử một số thông tin trên internet, nhưng do trình độ tiếng Trung còn quá thấp nên không hiểu được bao nhiêu (càng khó khăn hơn khi chúng được viết dưới Hán ngữ phồn thể-Traditional Characters). Chưa kể, không biết có phải là điều mà bạn đang nhắc đến không. Dù sao cũng mong rằng nó có thể giúp ích cho bạn.
    http://twtcsl.org/further/isolating_language
    http://sydneyshiu.pixnet.net/blog/post/565133
    Ghi chú:
    Có thể người Việt sẽ dùng âm Hán-Việt cho những tên gọi xuất phát từ Trung Quốc.
    VD:
    格记号 - 格記號 = Các ký hiệu (ký hiệu các)
    数记号 - 數記號 = Số ký hiệu (ký hiệu số)
    Còn nếu bạn sử dụng case như một đối tượng độc lập của một đơn vị nhỏ hay cụm công việc hay đối tựợng nào đó như cách mà một số nước phương tây hay sử dụng (ngay cả ở công ty mình đang làm việc cũng vậy), tốt nhất hay sử dụng từ mượn (case) vì.... chẳng vì lý do gì cả, đơn giản là không có từ tương ứng, dùng luôn.

    do u want to translate phrases "case marker" and "number marker" to vietnamese?
    Case marker:Trường hợp đánh dấu
    Number marker:Số điểm đánh dấu

    Submit your answer


    Please enter between 2 and 2000 characters.

    If you copy this answer from another italki answer page, please state the URL of where you got your answer from.