Search from various 영어 teachers...
vstepvietnam
https://chungchitienganhtinhoc.net/84-cau-truc-tieng-anh-b1/
Các thành phần của cấu trúc câu trong tiếng anh B1
Cấu trúc câu là các từ được sắp xếp theo trình tự nhất định, nhằm diễn đạt câu hỏi, yêu cầu, câu mệnh lệnh. Cấu trúc tiếng anh gồm 6 thành tố cơ bản đó là Chủ ngữ, vị ngữ, tân ngữ, động từ, tính từ, trạng từ.
Chủ ngữ (Subject, viết tắt là S) là từ hoặc cụm từ chỉ người, sự vật hoặc sự việc thực hiện hoặc chịu trách nhiệm cho hành động của động từ trong câu.
Ví dụ: My brother plays basketball very well.
Vị ngữ (Complement, viết tắt là C) là từ hoặc cụm từ đứng sau động từ nối (linking verbs feels/looks/ appears/ seems/…) hoặc tân ngữ nhằm bổ nghĩa cho chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu.
Ví dụ: Maria bought a new car yesterday.
Động từ (Verb, viết tắt là V) theo sau chủ ngữ trong lời nói khẳng định diễn đạt hành động hoặc trạng thái của chủ ngữ trong câu.
Ví dụ: Huong runs 15km every day.
Tân ngữ (Object, viết tắt là O) là thành phần hoàn chỉnh nghĩa cho động từ và đứng sau động từ trong câu. Tân ngữ có thể là danh từ, đại từ, động từ nguyên mẫu,…
Ví dụ: I will buy new clothes this week.
Tính từ (Adjective, viết tắt là adj) Là những từ dùng để miêu tả đặc điểm, tính cách, tính chất, … của người, sự vật hoặc sự việc. Thường đứng sau động từ “to be”, đứng sau một số động từ nối, hay đứng trước danh từ bổ nghĩa cho danh từ.
Ví dụ: That bag is very heavy.
2023년 1월 29일 오후 1:21
vstepvietnam
언어 구사 능력
영어, 베트남어
학습 언어
영어
좋아할 수도 있는 읽을거리

Santa, St. Nicholas, or Father Christmas? How Christmas Varies Across English-Speaking Countries
3 좋아요 · 0 댓글

Reflecting on Your Progress: Year-End Language Journal Prompts
2 좋아요 · 0 댓글

Same Word, Different Meaning: American, British, and South African English
25 좋아요 · 17 댓글
다른 읽을거리
