Community Web Version Now Available
Nishimiya
〜hay không? は、どんな意味? Phải không とは、違う? Làm ơn dạy cho mình!
Apr 19, 2018 5:52 AM
7
2
Comments · 7

1. Hay không: sự lựa chọn, (nên) làm hay không (nên) làm điều gì đó.

Ví dụ: Đi du lịch hay không? Tôi chưa quyết định được. (旅行に行くか?行かないか?まだ決まってないんです)

Có nên ăn thử món ăn này hay không nhỉ? (この料理、食べてみようかな!?) 

2. Phải không: nhấn mạnh, xác nhận lại thông tin cho chính xác (có thể người hỏi đã biết câu trả lời rồi) 

Ví dụ : Ngày mai bạn rảnh, phải không? (明日、暇でしょう?)

Hôm qua, bạn đã gặp anh ấy phải không? ( 昨日は彼に会ったでしょう?) 

April 20, 2018

* Hay khôngとは自分分からない時、相手に聞きたい。(あんまり分からない・全然分からない。よく"có hay không"を使う)

Ví dụ: A: Bạn có người yêu hay không?(恋人がいるかどうか分からないから、聞く。

A: Bạn có người yêu phải khôngなら、Aさんは分かるけど、確認したい。


*Phải khôngとは自分分かるけど、もう一回確認したいから、聞く。(分かるけど、確認したい。)

Ví dụ: A: Nghe nói, bạn đã đi Nhật rồi phải không?(Aさんは他の人から聞いたから、本当かどうか確認したいです。)

   B: Phải, mình đã đi Nhật.

”Hay khong"と”Phai khong"はちょっと違うな。Banh頑張ってな!ヒヒヒ

Dieuさんの説明も正しいから、参考くださいな。

April 26, 2018
Bạn tốt bụng!!
April 20, 2018
Cảm ơn bạn nhiều nhoa!!!!!!!!
April 20, 2018
tôi có thể làm gì giúp bạn?
April 19, 2018
Show More
Nishimiya
Language Skills
Japanese, Vietnamese
Learning Language
Vietnamese