Community Web Version Now Available
sanyaro
Đúng thế biết. Xin vui lòng giúp sửa câu cho đúng. Chào các bạn. Xin vui lòng giúp sửa câu cho đúng. [1]알겠지.(추측,짐작) Đúng thế biết. [2]아시겠지..(추측,짐작, 높임말) Đúng thế biết ạ nhé. [3]알거야.(미래 예상) Sẽ biết. [4]아실거야.(미래 예상, 높임말) Sẽ biết ạ [5]알아. Biết. [6]아니?(의문문) Có biết không? [7]알았었니?(과거 의문문, 평범한 말) Có đã biết không? 또는 Có được biết không? [8]알았습니까?(의문문 높임말) Anh có biết không ạ? [9]알았었습니까?(과거 의문문, 높임말) Anh có đã biết không? 또는 Anh có được biết không? [9]알았었습니까?(과거 의문문, 높임말) Anh có đã biết không ạ? 또는 Anh có được biết không ạ?
Oct 28, 2012 4:32 AM
4
0
Answers · 4
Chào bạn. [1]알겠지.(추측,짐작) Đúng thế. Sẽ biết chứ. [2]아시겠지..(추측,짐작, 높임말) Đúng thế. Sẽ biết chứ ạ. [3]알거야.(미래 예상) Sẽ biết. Chắc sẽ biết. Chắc sẽ biết thôi. [4]아실거야.(미래 예상, 높임말) Sẽ biết ạ Chắc sẽ biết ạ Chắc sẽ biết thôi ạ [5]알아. Biết. ===> Đúng rồi [6]아니?(의문문) Có biết không? Biết không? [7]알았었니?(과거 의문문, 평범한 말) Có biết không? 또는 Có được biết không? Đã biết chưa? [8]알았습니까?(의문문 높임말) Anh có biết không ạ? Anh đã biết chưa ạ? [9]알았었습니까?(과거 의문문, 높임말) Anh có biết không? 또는 Anh có được biết không? Anh đã biết chưa? Additional Details: [9]알았었습니까?(과거 의문문, 높임말) Anh có biết không ạ? 또는 Anh có được biết không ạ? Anh đã biết chưa ạ?
October 29, 2012
[1] Đúng thế, tôi biết. (dùng khi nói với người ngang hàng) [2] Đúng thế, em biết ạ. (chữ "ạ" dùng khi nói với người lớn tuổi hơn) [3] Sẽ biết. [4] Sẽ biết ạ [5] Biết. [6] Có biết không? (bạn có biết không? / Anh có biết không? / Chị có biết không? / em có biết không? ) [7] đã được biết chưa? Có được biết không? [8] Anh có biết không ạ? [9] Anh đã biết chưa? Anh có được biết không? Additional Details: [9] Anh đã biết chưa ạ? Anh có được biết không ạ?
October 28, 2012
sanyaro
Language Skills
Korean, Vietnamese
Learning Language
Vietnamese