Community Web Version Now Available
sanyaro
Đúng thế không sao. Xin vui lòng giúp sửa câu cho đúng. Chào các bạn. Xin vui lòng giúp sửa câu cho đúng. [1]괜찮겠지.(추측,짐작) Đúng thế không sao. [2]괜찮으시겠지..(추측,짐작, 높임말) Đúng thế không sao ạ nhé. [3]괜찮을거야.(미래 예상) Sẽ không sao. [4]괜찮으실거야.(미래 예상, 높임말) Sẽ không sao ạ [5]괜찮아. Không sao đâu mà. [6]괜찮아?(의문문) Không sao chứ? 또는 Có không sao không? [7]괜찮았었니?(과거 의문문, 평범한 말) Có đã không sao không? 또는 Có được không sao không? Đã không sao chứ? [8]괜찮습니까?(의문문 높임말) Anh có không sao không ạ? Anh không sao chứ ạ? [9]괜찮았었습니까?(과거 의문문, 높임말) Anh có đã không sao không ạ? 또는 Anh có được không sao không ạ? Anh đã không sao chứ ạ?
28. Okt 2012 05:06
4
0
Answers · 4
Chào bạn. [1]괜찮겠지.(추측,짐작) Đúng thế. Sẽ không sao đâu. [2]괜찮으시겠지..(추측,짐작, 높임말) Đúng thế. Sẽ không sao đâu ạ. [3]괜찮을거야.(미래 예상) Sẽ không sao. ===> Đúng rồi, hoặc : Sẽ không sao đâu. [4]괜찮으실거야.(미래 예상, 높임말) Sẽ không sao đâu ạ [5]괜찮아. Không sao đâu mà. ===> Đúng rồi [6]괜찮아?(의문문) Không sao chứ? 또는 ===> Đúng rồi Có sao không? [7]괜찮았었니?(과거 의문문, 평범한 말) Có sao không? 또는 Có bị sao không? Không sao chứ? Không bị sao chứ? [8]괜찮습니까?(의문문 높임말) Anh có sao không ạ? Anh không sao chứ ạ? ===> Đúng rồi [9]괜찮았었습니까?(과거 의문문, 높임말) Anh có sao không ạ? 또는 Anh có bị sao không ạ? Anh có bị làm sao không ạ? Anh đã không sao chứ ạ? ===> Đúng rồi
29. Oktober 2012
[7] Có sao không? Có bị sao không? Đã không bị sao chứ? [8] Anh có sao không ạ? Anh không sao chứ ạ? [9] Anh đã có sao không ạ? Anh có bị sao không ạ? Anh đã không sao chứ ạ?
28. Oktober 2012
sanyaro
Language Skills
Korean, Vietnamese
Learning Language
Vietnamese