Community Web Version Now Available
sanyaro
Đúng thế nghe tiếng. Chào các bạn. Xin hãy giúp sửa câu sai. [1]소리 들리겠지.(추측,짐작) Đúng thế nghe tiếng. [2]소리 들리시겠지..(추측,짐작, 높임말) Đúng thế nghe tiếng ạ. Sẽ nghe tiếng chứ ạ. [3]소리 들릴거야.(미래 예상) Sẽ nghe tiếng. [4]소리 들리실거야.(미래 예상, 높임말) Sẽ nghe tiếng ạ. Chắc sẽ nghe tiếng ạ [5]소리 들어. Nghe tiếng. [6]소리 들어?(의문문) Có nghe tiếng không? Nghe tiếng không? [7]소리가 들려?(수동태, 평범한 말) Có bị nghe tiếng không? [8]소리가 들립니까?(의문문 높임말) Anh có nghe tiếng không ạ? [9]알았었습니까?(과거 의문문, 높임말) Anh đã nghe tiếng chứ ạ?
Oct 29, 2012 7:59 PM
2
0
Answers · 2
Chào bạn. [1]소리 들리겠지.(추측,짐작) Đúng thế, nghe tiếng. [2]소리 들리시겠지..(추측,짐작, 높임말) Đúng thế, nghe tiếng ạ. Sẽ nghe tiếng chứ ạ. [7]소리가 들려?(수동태, 평범한 말) Có nghe tiếng không? [9]알았었습니까?(과거 의문문, 높임말) Anh đã biết rồi ạ? Anh đã hiểu rồi ạ? Theo tôi, những câu còn lại bạn đã dịch đúng hết rồi. Câu [1] và [2], tôi chỉ thêm dấu phẩy (,) thôi. Bạn cũng có thể thay cụm từ "nghe tiếng" bằng "nghe thấy tiếng" cũng được.
October 30, 2012
sanyaro
Language Skills
Korean, Vietnamese
Learning Language
Vietnamese