王翔 Vương Tường
tình huống vs. tình trạng vs. tình hình vs. hoàn cảnh Bốn từ này đều có ý nghĩa tương tự, nhưng trong một số trường hợp riêng biệt, chỉ có thể sử dụng một hoặc vài cái trong những từ này chứ không phải mỗi lúc đều thay được nhau. ※ Dù cho bốn từ này đều là từ Hán Việt, nhưng trong tiếng Trung chỉ có "tình huống" (情況) và "tình hình" (情形), hơn nữa từ Hán Việt cũng thường có ý nghĩa khác với tiếng Trung, nên mình cũng không dám chắc chắn, mà "tình trạng" (情狀) và "hoàn cảnh" (環景) thì mình chỉ hiểu ngầm được theo chữ.Xin cho mình xin vài câu ví dụ để phân biệt họ ạ.
Feb 9, 2017 1:23 AM
Answers · 3
1. tình trạng: trạng thái của một cái gì đó, ai đó tại một thời điểm (point of time). vì là trạng thái nên khi trả lời thường sẽ có tính từ. => ví dụ: tình trạng bệnh nhân bây giờ như thế nào? => tình trạng anh đó rất tốt . (ảnh khỏe hơn, ăn được nhiều, sắp hết bệnh) tình trạng môi trường hiện nay => môi trường bị ô nhiễm, nước dơ, không khí nhiều bụi... tình trạng hôn nhân gia đình của anh đó => anh đó đã kết hôn rồi/ anh đó còn độc thân 2. tình hình: tình trạng hiện tại hoặc quá khứ hoặc sự phát triển, nói chung là diễn biến, cái gì đã xảy ra hoặc sẽ xảy ra? tình hình thời tiết ở Hồ Chí Minh: hôm qua trời mưa, hôm nay trời mưa, ngày mai trời cũng mưa. tình hình tai nạn giao thông ở Sài Gòn 3 tháng qua: tháng 12/ 2016: 300 vụ tai nạn, tháng 1/ 2017: 340 vụ, tháng này thì chưa biết. 3. tình huống: diễn biến của tình hình, nghĩa là giả sử cái này xảy ra thì sẽ thế nào? Tình hình thời tiết ngày càng xấu. Mọi người phải cẩn thận nếu tình huống xấu xảy ra (có bão cấp 12). Nếu em đi ăn cơm ở tiệm và có 2 tình huống sau xảy ra, em sẽ làm gì? Tình huống 1: em quên mang tiền. Tình huống 2: em gặp một bạn gái rất dễ thương. 4. Hoàn cảnh: là tất cả cái xung quanh Hoàn cảnh gia đình em Sơn: những gì xung quanh liên quan đến gia đình em, ví dụ: ba mẹ không ở chung nhà, nhà có 5 anh chị em, không có đủ tiền cho con đi học.... Hoàn cảnh sáng tác bài thơ "Đà Lạt ơi": Tác giả đi chơi ở Đà Lạt và thấy Đà Lạt rất đẹp nên sáng tác 1 bài thơ. Nếu nói tình hình gia đình thì phải nói cụ thể hơn: tình hình gia đình em Sơn sau khi được nhận tiền trợ cấp: cuộc sống của gia đình tốt hơn, các em được đi học.(tại vì tình hình là cái gì đã xảy ra hay sẽ xảy ra trong hoàn cảnh cụ thể) Mình hi vọng giúp bạn hiểu rõ hơn.
February 21, 2017
"Tình huống" dùng trong trường hợp giả sử một sự việc có thể xảy ra, hoặc một sự việc xảy ra trong thời gian rất ngắn. Ví dụ: - Trong tình huống xảy ra cháy nổ, bạn nên dùng thang bộ chứ không dùng thang máy. - Nếu gặp tình huống bị lạc trong rừng, bạn sẽ làm gì? - Trong tình huống tranh chấp bóng, thủ môn đã phạm lỗi. - Máy quay đã ghi lại được tình huống va chạm giao thông giữa hai xe. Một từ nữa cũng đồng nghĩa với "tình huống", có thể dùng thay thế là "trường hợp". "Hoàn cảnh", thường dùng để nói về sự việc kéo dài hơn, ít thay đổi, là nguyên nhân có thể dẫn đến những sự việc, hậu quả khác. Ví dụ: - Hoàn cảnh gia đình anh ta rất nghèo. - Cô ta sinh ra trong hoàn cảnh chiến tranh, đất nước bị chia cắt. - Nếu đặt tôi vào hoàn cảnh của bạn, chắc tôi cũng không biết làm gì khác. "Tình hình" dùng để chỉ trạng thái của một sự việc diễn ra trong thời gian dài và thường hay thay đổi. - Tình hình an ninh trật tự ở địa bàn này không tốt. - Tình hình thời tiết đang diễn biến bất thường. - Tình hình học tập của bạn gần đây thế nào? "Tình trạng" cũng dùng để chỉ trạng thái hiện tại của một việc. (Không phải lúc nào cũng mang nghĩa tiêu cực). - Chiếc xe này cũ, nhưng còn trong tình trạng tốt, không bị hư hỏng gì. - Tình trạng của bệnh nhân đang diễn biến theo hướng tích cực. "Tình trạng"/"tình hình" có thể dùng thay cho nhau trong nhiều trường hợp. Thường khi nói về sự vật, con người, những thứ có thể nhìn thấy, ta dùng "tình trạng", còn về sự việc trừu tượng, ta dùng "tình hình". Nhưng đặc biệt, trường hợp nói về trạng thái của sự vật, sự việc ở thời điểm cố định, không có tính tiếp diễn, ta không dùng "tình hình". Ví dụ: - Có thể nói: "Tình hình/tình trạng của bệnh nhân đang diễn biến theo hướng tích cực." - Nhưng không dùng: "Chiếc xe này còn trong tình hình tốt." mà phải dùng "Chiếc xe này còn trong tình trạng tốt."
February 9, 2017
1. Tình huống (situation) được dùng khi bạn phải đưa ra sự lựa chọn để xử lý tình huống (it is used when you have choices and you need to choose ways to deal with situations) ex: Em sẽ làm gì nếu em ở trong tình huống là em đang ở trong một đám cháy (what would you do if you were in a situation like you were in a fire). 2. Tình trạng (situation/condition): được dùng khi nói về sự tồn tại và diễn biến về mặt bất lợi đối với sự vật/con người. (it is used in negative ways when you wanna talk about remaining or developing of something which cause bad affects things/people ex: tình trạng ô nhiễm môi trường ngày càng tệ. (pollution situation/condition is getting worse) 3. Tình hình (situation) Được dùng nhiều khi bạn đang muốn biết thêm thông tin về một sự việc nào đó (it is used if you want to be kept posted on something) ex: đang có một cơn bão, và bạn đang xem tivi để muốn xem tình hình diễn biến của cơn bão đó (there is a storm in your city, and you are watching news on TV to see how it is going. In other words, you want to be kept posted on the storm) 4. Hoàn cảnh (circumstance): khi bạn muốn nói đến những yếu tố khách quan có ảnh hưởng đến sự vật/sự việc/ con người mà bạn đang muốn nói đến (it is used to generalize all inter objective factors which affect things/people you are talking about) ex: Vì hoàn cảnh khó khăn nên em ấy cố gắng học tập rất tốt (because his family is poor so he has tried hard to study well) I dunno how many percentages you are able to understand in Vietnamese, so I wrote things in both English and Vietnamese, hope it is helpful. If u have any questions, do not hesitate to let me know.
February 9, 2017
Still haven’t found your answers?
Write down your questions and let the native speakers help you!
王翔 Vương Tường
Language Skills
Chinese (Mandarin), Chinese (Taiwanese), English, Indonesian, Japanese, Spanish, Vietnamese
Learning Language
English, Indonesian, Japanese, Spanish, Vietnamese