Tìm kiếm từ nhiều giáo viên Tiếng Anh...
Đăng ký/Đăng nhập
Quay lại Bài kiểm tra
人生
Câu hỏi số 1 trong tổng 5
你干什么?我没干什么,你对我干什么?我真的没对你干什么好吗?你现在要对我干什么了请你不要对我干什么。我哪里对你干什么啦?就是你自己在干什么,好不好?请问第三个干什么是什么意思?
你对我干什么?表示疑惑。
你对我干什么。表示肯定。
你对我干什么!表示惊讶。
Bài tiếp theo