Tìm kiếm từ nhiều giáo viên Tiếng Anh...
Đăng ký/Đăng nhập
Quay lại Bài kiểm tra
「てもらう」「てくれる」「てあげる」復習
Câu hỏi số 1 trong tổng 6
かぜをひいた時(とき)、母(はは)がおかゆを作(つく)って_____ました。
もらい
くれ
あげ
Bài tiếp theo