Tìm kiếm từ nhiều giáo viên Tiếng Anh...
Đăng ký/Đăng nhập
Quay lại Bài kiểm tra
「てもらう」「てあげる」「てくれる」復習②
Câu hỏi số 1 trong tổng 5
友達が私のために送別会(そうべつかい)を開いて____。
もらった
あげた
くれた
Bài tiếp theo