Tìm kiếm từ nhiều giáo viên Tiếng Anh...
Đăng ký/Đăng nhập
Quay lại Bài kiểm tra
慣用句 idioms
Câu hỏi số 1 trong tổng 5
揚げ足をとる (あげあしを とる)
人の小さなミスやまちがいを見つけて、からかうこと
長い時間立っていたり歩いたりして、足がとても疲れてしまうこと。
時間をむだにすること
お金を使いすぎてしまうこと
Bài tiếp theo