Tìm kiếm từ nhiều giáo viên Tiếng Anh...
Đăng ký/Đăng nhập
Quay lại Bài kiểm tra
USAGE OF "RIN" AND "DIN"
Câu hỏi số 1 trong tổng 5
Ibili mo (rin, din) ako ng sapatos na tulad sa kanya. "Buy me shoes like his/hers as well"
rin
din
Bài tiếp theo