Tìm kiếm từ nhiều giáo viên Tiếng Anh...
Đăng ký/Đăng nhập
Quay lại Bài kiểm tra
みんなの日本語14課 ドミニカさんの復習
Câu hỏi số 1 trong tổng 7
A:今何をしていますか。 B:しゃしんを【 】
とりでいます。
とりています。
とっています。
といでいます。
Bài tiếp theo