Tìm kiếm từ nhiều giáo viên Tiếng Anh...
Đăng ký/Đăng nhập
Quay lại Bài kiểm tra
VERY, TOO, TOO MUCH, TOO MANY
Câu hỏi số 1 trong tổng 6
Very; too - + Adjective or adverb. Too much – Uncountable nouns Too many – countable nouns 1. She put _______ sugar in my tea.
too much
too many
very
Bài tiếp theo