Tìm kiếm từ nhiều giáo viên Tiếng Anh...
Đăng ký/Đăng nhập
Quay lại Bài kiểm tra
Mandarin Mastery Challegnge for Beginner Part 2
Câu hỏi số 1 trong tổng 9
1. Which of the following means "family"?
A) 家庭 (Jiā tíng)
B) 学校 (Xué xiào)
C) 办公室 (Bàn gōng shì)
D) 车站 (Chē zhàn)
Bài tiếp theo