Tìm kiếm từ nhiều giáo viên Tiếng Anh...
Đăng ký/Đăng nhập
Quay lại Bài kiểm tra
みんなの日本語36課 ウェンディさんの復習
Câu hỏi số 1 trong tổng 7
野菜をあまり食べられませんでした、今は【 】なりました。
食べられますように
食べられるように
食べるようで
食べられるようで
Bài tiếp theo