Tìm kiếm từ nhiều giáo viên Tiếng Anh...
ます form review
Câu hỏi số 1 trong tổng 5

Choose one correct conjugation ☆食べる

今朝、クロワッサンを食べますた。 I had croissant in this morning.
11時半に昼ご飯を 食べるます。 I eat lunch at 11:30.
桃子さんは、天ぷらを食べます。 Momoko eats Tempura.