Tìm kiếm từ nhiều giáo viên Tiếng Anh...
Đăng ký/Đăng nhập
Quay lại Bài kiểm tra
「足」に関係した慣用句
Câu hỏi số 1 trong tổng 5
追加で飲み物をたくさん注文したので、予定していた金額よりもかなり足が_________。
出た
伸びた
折れた
Bài tiếp theo