Tìm kiếm từ nhiều giáo viên Tiếng Anh...
Đăng ký/Đăng nhập
Quay lại Bài kiểm tra
「顔」に関係した慣用句
Câu hỏi số 1 trong tổng 5
平気そうにしていても、彼女は思っていることが顔に____。きっと内心はつらいのだろう。
出る
来る
行く
Bài tiếp theo