Tìm kiếm từ nhiều giáo viên Tiếng Anh...
Đăng ký/Đăng nhập
Quay lại Bài kiểm tra
Common phrases with "go" - Part 2
Câu hỏi số 1 trong tổng 5
to "go about" something, as in, "She began to go about her day."
She began to do the things she needed to do that day.
She began to walk around.
Bài tiếp theo