Tìm kiếm từ nhiều giáo viên Tiếng Anh...
Đăng ký/Đăng nhập
Quay lại Bài kiểm tra
慣用句(かんようく) Commonly Used Idioms
Câu hỏi số 1 trong tổng 5
世話を焼く (せわをやく) ex:「叔母 (おば)は 人の世話を焼くのが好きだ。
分からないことを よく考える
すすんで 人の面倒 (めんどう)をみる
Bài tiếp theo