Tìm kiếm từ nhiều giáo viên Tiếng Anh...
Đăng ký/Đăng nhập
Quay lại Bài kiểm tra
体の一部を使った慣用句
Câu hỏi số 1 trong tổng 5
両親がけんかしました。わたしは母の肩を持つ。「肩を持つ」はどういう意味でしょう?
母のほうを応援する。母が正しいと思う。
母の肩をマッサージして、リラックスさせる。
Bài tiếp theo