Tìm kiếm từ nhiều giáo viên Tiếng Anh...
Đăng ký/Đăng nhập
Quay lại Bài kiểm tra
选择一個正确的答案. Choose a correct answer.
Câu hỏi số 1 trong tổng 6
昨天我在捷运站_______我的老同学,真是巧啊! (昨天我在捷運站________我的老同學,真是巧啊!)
遇见(遇見)
看见(看見)
见面(見面)
Bài tiếp theo