Tìm kiếm từ nhiều giáo viên Tiếng Anh...
Đăng ký/Đăng nhập
Quay lại Bài kiểm tra
【N4】あげる/くれる/もらう
Câu hỏi số 1 trong tổng 8
(Situation: 昨日は、あなたの誕生日でした) あなた: 昨日、友だちにかわいい帽子を _____ 。すごくうれしかったです。
あげました
くれました
もらいました
Bài tiếp theo