Tìm kiếm từ nhiều giáo viên Tiếng Anh...
Đăng ký/Đăng nhập
Quay lại Bài kiểm tra
【N4】あげる/くれる/もらう [1]
Câu hỏi số 1 trong tổng 8
(Situation: 昨日は、あなたのおばあさんの誕生日でした。) あなた: 昨日、おばあさんにきれいな花を _____ 。おばあさんは、すごくうれしそうでした。
あげました
くれました
もらいました
Bài tiếp theo