Tìm kiếm từ nhiều giáo viên Tiếng Anh...
Đăng ký/Đăng nhập
Quay lại Bài kiểm tra
HSK词汇选择
Câu hỏi số 1 trong tổng 5
1.有一个人不小心丢了一双新买的鞋子,为此,他独自_______在家里,茶不思,饭不想,难过了好几天。
A. 躲
B. 存
C. 逃
D. 闯
Bài tiếp theo