Tìm kiếm từ nhiều giáo viên Tiếng Anh...
やさしいにほんご その13
Câu hỏi số 1 trong tổng 15

こども が _____ います。 ( 👧子供が _____ います )

いっこ ( 一個 )
いっぱい ( 一杯 )
ひとり ( 一人 )