Tìm kiếm từ nhiều giáo viên Tiếng Anh...
Đăng ký/Đăng nhập
Quay lại Bài kiểm tra
"Dar, traer, poner" para pedir cosas
Câu hỏi số 1 trong tổng 10
Pedir una taza de café en un restaurante (formal)
Dame un café.
¿Me das un café?
¿Me podrías dar un café?
Bài tiếp theo