Tìm kiếm từ nhiều giáo viên Tiếng Anh...
Đăng ký/Đăng nhập
Quay lại Bài kiểm tra
Subjuntivo verbo HABER (Haber)
Câu hỏi số 1 trong tổng 5
Para mí que ___________ pensado en mí, es muy valioso
hayas
hay
has
Bài tiếp theo