Busca entre varios profesores de Inglés...
Publicaciones
隔离Quaratine 常常我在家里。因为外面很危险。 我做我的爱好,比如:经常在房子里我学语言。我也看书,看电影,为我的家人做饭。有时候我们去商店。我在外面等。我的儿子和奴儿走进商店里。因为我的孩子是年轻人。我不是年轻人。当然,每天我喜欢说跟我的家人。我有太太。我们有三个孩子,两个儿子和一个奴儿。我们有一只狗和一只猫。常常我们玩我的一只狗。快在美国我喜欢多狠好。
19 de julio de 2020
2
3
Cách ly Thường xuyên tôi ở nhà. Tôi nên ngồi ở nhà, vì Corona. ₫i ra ngoài nguy hiểm ₫ôi khi tôi ₫i mua sắm vởi cac con tôi. Cac con ₫i vào cử hàng. Tôi ₫ọi ở xe. Tai vì không thích ₫i bệnh viện. Môi ngày tôi cố gắng học ngôn ngũ. Thường xuyên tôi nấu ăn cho gia ₫inh. ₫ôi khi tôi ₫i bộ trong công viên. Tôi thích ₫ọc sach: ví dụ: Sách lịch sử, tiểu thuyêt, và sách về tiẻu sủ.
19 de julio de 2020
2
2
Старик прошел Старик прошел. Он пришел к озеру. Там молодая женшина с длинными золотыми волосами ловила рыбу. Старик спросил у молодой женщины насколько дальше? "Не знаю Старик" она сказла. Снова прошел старик. Он пришел на гору. Молодой человик сидел. Старик спроил молодого человека насколько дальше? Молодой человек ответил не значю старик. Ходите! Старик поднялся на гору. Ввернх, вверх, вверх. на полтупи он встетил старика. Старик спроил старик: дальше? Не знаю. Может быть блезко. Ходит.
28 de octubre de 2018
12
3
Hôm qua va Ngày mai Hôm qua tôi dã ₫i dự tiệc. Ỏ dan kia nói chuyện phụ nữ rắt dẹp. Cô ấy có mái tóc dài. chúng tôi uống bia. Chúng tôi dã nói về gia ₫ình cô ấy. Cô ấy nói cha bị ốm. Cô ấy dã buồn. Tôi nghe. Chúng tôi uống bia. Tôi nghe. Sau dó tôi nói: Em muốn ăn mì không? Chúng tôi ăn mì. Cô ấy nói cảm thấy tốt hơn. Tôi nói ngày mai chúng tôi ₫i ăn cơm không? Uống bia không? Ńói chuyên không?
3 de septiembre de 2017
5
0
はちょと。。。。そですね のぶひろ:きょは、暑いですね?  りこ: :はちょっと... のぶひろ:そですか?  りこ:温かい のぶひろ:そです。この寿司はおいしですね  りこ:少し  のぶひろ:えええ?ほんとに? さきお好きですか?  りこ:びるとさきのほがいいです。  のぶひろ:すみません。りこさん、わかりますせん
8 de abril de 2017
1
0
Em cho Anh tiến Anh: Xin Chào Em Em: Xin Chào Anh Anh: Em khỏe không? Em: Em khỏe. Cam ơn Anh. Anh: Em dang làm gì? Em: Em đang đi đạo. Anh đang làm gì? Anh: Anh muốn ăn phỏ, Em thích ăn phỏ không? Em: Em rất thích. Anh: Tôi cũng muốn uống bia. Em: Không thích. Anh: Em thích uống tra không? Em: Thích. Anh: Em có bao nhiêu tiến? Em: Không hiếu. Anh: Em cho tôi tiến. Em: Không có. Anh: Tại sao em không có? Tôi cằn uống bia và ăn phỏ. Em: Xin lỗi, phả đi bay giờ...... Anh: Tại sao....tại sao... Em: Tạm biệt. Anh: Em oi.....
4 de marzo de 2017
8
0
Tôi Thích Xin lỗi, Rắt bui ₫ược gặp cac bạn Tôi mỗi này thích uống cà phê. Tôi không thích trà. Tôi thìch uống bia va rưộu vang. Tôi rắt thích ăn phở. Con Cho cúa tôi không thích phở, Con chó cúa tôi thích ăn thịt bỏ. Tôi cũng thích thịt bỏ. Con Chó cúa tôi không thích xem tv. Con chó thích ngủ, Tôi rắt thích dọc sách.́ Con chó không thích dọc sách. Rắt khó Tôi yêu hai con trai của tôi va môt con gai của tôi va vợ. Va....con chó.
28 de agosto de 2016
7
1
私の大学生 皆さん: 私は英語の先生です よく、学生日本人です。ShowaTokyo から。 アメリカに英語お勉強します。 にぎやかな.優しい。この女たちよく”かわいい”話します。 私達写真撮ります。 私の日保の大学生すばらしです!! 大好きです ありがとうございます じゃまた。
27 de agosto de 2016
5
0
Yesterday, Today, and Tomorrow Hom qua Tôi đi quán cà phê. Uông cà phê va dọc sachva nói chuyen bạn va tôi va bạn qua em gai dễ thương. Hom nay tôi đi cưa hang vao lúc hai giơ. Sẽ mua aó sơ mì mau trang va cái quân mau xám dất. Ngày maí tôi đi lam ỏ trưng dái học. Tôi sẽ dạy môt ít. Sau khi, tôi sẽ đí nhà hàng. Ăn thịt bơ ngon va phở va Ưong via lon. Tôi sẽ mệt. Không sau tai vi tôi sẽ đi ngủ. Cam ơn can bạn.
8 de febrero de 2016
9
2
中国学习 大家好 我很高兴认识你们。 以前我是英文老师在长春。长春很冷。 现在我英文老师在美国。我的学生是 中国人和日本人。他们来美国对学习在 美国大学。很多美国大学很有名。 我有太太。我们有三个孩子。我们也有 一只很大的狗和一只猫。 现在一个中国儿子住在跟我的家。他学习在美国中学。 我常常喝coffee. 有时候我喝白酒。 谢谢你们。
23 de diciembre de 2015
7
0
Mostrar más