Search from various angielski teachers...
Bryn Price
Tôi đã nấu cà ri gà bí với cơm. Tôi đã xay sả, gừng và tỏi và tạo thành hỗn hợp cà ri. Tôi đã nấu củ hẹ, con thịt gà, bí ngô và khoai tây. Tôi đã thêm sữa dừa, hỗn hợp cà ri và nước hầm gà. Tôi đã nấu cơm trong nồi cơm điện. Tôi đã thêm rau mùi và ớt.
Tôi thích món cà ri này.
Tôi hy vọng Uncle Roger không ghét nó.
20 mar 2022 12:01
Poprawki · 5
Actually, Vietnamese people rarely use "đã" in sentences to refer to the past action. Normally, we use time phrases to clarify the time.
21 marca 2022
Tôi đã nấu cà ri gà bí với cơm. Tôi đã xay sả, gừng và tỏi và tạo thành hỗn hợp
cà ri. Tôi đã nấu củ hẹ, thịt gà, bí ngô và khoai tây. Tôi đã thêm sữa dừa,
hỗn hợp cà ri và nước hầm gà. Tôi đã nấu cơm trong nồi cơm điện. Tôi đã thêm rau
mùi và ớt. Tôi thích món cà ri này. Tôi hy vọng Uncle Roger không ghét nó.
23 marca 2022
"Tôi đã nấu cà ri gà bí với cơm. Tôi đã xay sả, gừng và tỏi và tạo thành hỗn hợp cà ri. Tôi đã nấu củ hẹ, ̶c̶̶o̶̶n̶ thịt gà, bí ngô và khoai tây. Tôi đã thêm sữa dừa, hỗn hợp cà ri và nước hầm gà. Tôi đã nấu cơm trong nồi cơm điện. Tôi đã thêm rau mùi và ớt.
Tôi thích món cà ri này.
Tôi hy vọng Uncle Roger không ghét nó."
Anh viết tiếng Việt tốt lắm. :)
20 marca 2022
Chcesz robić postępy szybciej?
Dołącz do społeczności uczących się i wypróbuj darmowe ćwiczenia!
Bryn Price
Znajomość języków
duński, angielski, mongolski, wietnamski
Język do nauczenia się
duński, mongolski, wietnamski
Artykuły, które również mogą ci się spodobać

Same Word, Different Meaning: American, British, and South African English
22 głosy poparcia · 17 Komentarze

How to Sound Confident in English (Even When You’re Nervous)
17 głosy poparcia · 12 Komentarze

Marketing Vocabulary and Phrases for Business English Learners
14 głosy poparcia · 6 Komentarze
Więcej artykułów
