搜尋自 英語 {1} 教師……

Bài 1 Chào chị (Hello Miss) _ Vietnamese with ease 1 (Học tiếng Việt dễ dàng)
說明
Tapescripts
Thực hành 3: Nghe và điền dấu thanh điệu vào các từ sau. (Listen and annotate thetonal markers for the following words)
1. Tôi
2. Bạn
3. Anh
4. Chị
5. Em
6. Cô
7. Chú
8. Ông
9. Bà
10. Các bạn
11. Chúng em
12. Chào cháu
13. Chào các con
14. Cháu chào cô
15. Con chào ông
Thực hành 4: Nghe và điền từ vào chỗ trống. (Listen and fill in the blanks)
1. Em chào anh.
2. Con chào bà.
3. Con chào chú.
4. Cháu chào ông.
5. Chúng em chào anh.
6. Chúng con chào ông bà.
7. Ông chào các con.
8. Chị chào các em.
Thực hành 6: Nghe và chọn hình thích hợp. (Listen and choose the picture that matches the audio)
1. A: Chào chị.
B: Chào anh.
2. A: Em ơi!
B: Dạ.
3. A: Cháu chào bà.
B: Chào cháu.
4. A: Con chào chú.
B: Chú chào con.
Podcast 頻道
Vietnamese with Ease 1
創作者
Podcast全集

Epi11: 日本人の口はくさい?!【Japanese Podcast】

How to use "一年到头;没面子;看人家"

어떤 브랜드 것으로 사고 싶어? 想买哪个牌子的?

N3+日本の結婚式 (No1)

T1 E6 - Cosas por hacer para cuando vayas a Cancún

¿Cómo influyen los colores en la vida cotidiana?

Beginners English

Vol.98 マリアさんとオーストリア旅行記、前編
熱門集數

Moekoの日本語ベラベラtime
Epi11: 日本人の口はくさい?!【Japanese Podcast】

A Course in Chinese Colloquial Idioms
How to use "一年到头;没面子;看人家"

[YOON] 1분 한국어
어떤 브랜드 것으로 사고 싶어? 想买哪个牌子的?

Nihongo_Hanaso(N3+)
N3+日本の結婚式 (No1)

Es De Verdad
T1 E6 - Cosas por hacer para cuando vayas a Cancún

Español con todo
¿Cómo influyen los colores en la vida cotidiana?

Everyday English with David
Beginners English

SAMURAI BROADCAST 侍放送 継続は力ニャり
Vol.98 マリアさんとオーストリア旅行記、前編