Cerca tra vari insegnanti di Inglese...
박희섭(Heesob Park)
What does "tới độ nhiều khi" mean? 1) What does "tới độ nhiều khi" mean in the following sentence? Tôi biết rõ rằng ngoài những hành tinh lớn như Trái Đất, sao Mộc, sao Hỏa, sao Kim, vốn được người ta đặt tên hẳn hoi, còn có hàng trăm hành tinh khác nhỏ tới độ nhiều khi nhòm qua kính viễn vọng ta cũng khó mà nhìn thấy được. What is the meaning of each words in "tới độ nhiều khi"? 2) What does "mới chỉ được" mean in the following sentence? Tôi có những lý do đích đáng để tin rằng cái hành tinh mà từ đó cậu tới đây chính là tiểu hành tinh B 612. Tiểu hành tinh này mới chỉ được một nhà thiên văn học Thổ Nhĩ Kỳ nhìn thấy một lần duy nhất bằng kính viễn vọng vào nâm 1909.
23 gen 2018 02:21
Risposte · 2
=> đến mức mà Bạn có thể hiểu là: "có hàng trăm hành tinh khác nhỏ đến mức mà dù bạn có sử dụng kính viễn vọng đi chăng nữa, bạn vẫn không thể nhìn thấy chúng".
23 gennaio 2018
that means the planet is very very small. Even, when we use the telescope to look at it, somtimes we can't see it. "Tới độ, nhiều khi " : It expresses something very large or very small
23 gennaio 2018
Non hai ancora trovato le tue risposte?
Scrivi le tue domande e lascia che i madrelingua ti aiutino!

Non perdere l'opportunità di imparare una lingua comodamente da casa tua. Esplora la nostra selezione di insegnanti di lingue esperti e iscriviti subito alla tua prima lezione!

박희섭(Heesob Park)
Competenze linguistiche
Inglese, Finlandese, Italiano, Coreano, Norvegese, Persiano (farsi), Russo, Svedese, Vietnamita
Lingua di apprendimento
Norvegese