Verb+도 해요
저는 한국어를 공부해요. 저는 이탈리아어를 가르치기도 해요.
제 남동생은 서점에 일해요. 남동생이 운동기도 해요.
우리 엄마는 그림을 그려요. 엄마가 책을 읽기도 해요.
Tìm kiếm từ nhiều giáo viên Tiếng Anh...
Bài chữa · 3
1
Verb+도 해요
저는 한국어를 공부해요. 저는 이탈리아어를 가르치기도 해요.
제 남동생은 서점에서 일해요. 남동생은 운동을 하기도 해요. (or 남동생은 운동도 해요.)
우리 엄마는 그림을 그려요. 엄마는 책을 읽기도 해요.
1
I'll leave this to the pros, but I will point out that "운동기도" is incorrect. It should be "운동하기도". I'm sure you could split it as "운동을 하기도" too.
Bạn muốn tiến bộ xa hơn?
Hãy tham gia cộng đồng học tập này và thử nghiệm những bài tập miễn phí!
Đừng bỏ lỡ cơ hội học ngoại ngữ ngay tại nhà. Hãy xem danh sách các gia sư ngôn ngữ giàu kinh nghiệm của chúng tôi và đăng ký buổi học đầu tiên ngay hôm nay!
Bắt đầu học hôm nay
