用普通话 怎么说 'sympathy' ?
Tìm kiếm từ nhiều giáo viên Tiếng Anh...
Câu trả lời · 9
2
It has several meanings:
同情 tong2 qing2
慰问 wei4 wen4
赞同 zan4 tong2
1
名词 n.
1.同情,同情心[U][P1][(+for/with)]
I have no sympathy for beggars.
我不同情乞丐。
2.一致,同感;赞同[U][P1][(+with)]
Many people are in sympathy with your views.
许多人赞同你的看法。
I have no sympathy with your silly ideas.
我不赞成你那愚蠢的主意。
3.慰问;吊唁[U][(+for/with)]
4.慰问电,吊唁信[P]
We sent our sympathies on the death of his mother.
他母亲故世时我们去信吊慰。
5.(病症的)交感,共感[U]
6.【物】共鸣(作用)[U]
1
同情;慰问;赞同
0
tong qing xin (同情心)
0
tong qing xin.this is the pinyin of 'sympathy‘
Bạn vẫn không tìm thấy được các câu trả lời cho mình?
Hãy viết xuống các câu hỏi của bạn và để cho người bản xứ giúp bạn!
Đừng bỏ lỡ cơ hội học ngoại ngữ ngay tại nhà. Hãy xem danh sách các gia sư ngôn ngữ giàu kinh nghiệm của chúng tôi và đăng ký buổi học đầu tiên ngay hôm nay!
Bắt đầu học hôm nay
